Tìm thấy 4.052 hồ sơ cho “Nguyễn Thạnh”.

  1. Nguyễn Thanh Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/6/1978 An táng tại: Mộc Hóa, Thị trấn Mộc Hóa, Huyện Mộc Hóa, Long An Số mộ 6 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thanh Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/3/1979 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 1 · Lô 6 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thanh Tùng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 3/5/1978 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng a3 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thanh Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/10/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 110 · Lô N.Tĩnh Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thanh Tùng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 13/5/1968 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 10 · Hàng I · Lô Hà Bắc Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thanh Tùng Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 8/3/1982 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 29 · Khu C.hoa A Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thanh Túc Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1/3/1979 An táng tại: Sa Pa, Thị Trấn Sa Pa, Huyện Sa Pa, Lào Cai Số mộ 1 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thanh Tý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thanh Tý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 45 · Khu LGI Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thanh Tư Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 23/11/1968 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 67 · Hàng C · Lô HN.Ninh Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Thanh Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1/1973 An táng tại: NTLS Bình An, Xã Tây An, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Thanh Vân Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1/12/1968 An táng tại: NTLS Cát Tường, Xã Cát Tường, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Thanh Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS Cát Sơn, Xã Cát Sơn, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thanh Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/11/1971 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 80 · Khu 2 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Thanh Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/1978 An táng tại: Mộc Hóa, Thị trấn Mộc Hóa, Huyện Mộc Hóa, Long An Số mộ 12 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Thanh Vân Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 16/9/1983 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 359 · Lô 2 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thanh Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/8/1972 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1979 · Lô 9 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Thanh Vân Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Xã Giao Yến, Xã Giao Yến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 119 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Thanh Vân Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 3/1969 An táng tại: Xã Xuân Hoà, Xã Giao Thanh, Huyện Xuân Trường, Nam Định Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thanh Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 12 · Hàng 4 · Lô 3 Xem chi tiết →

Còn 30 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Đăng Thanh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Việt Hùng - Quốc Võ - Hà Bắc Hy sinh: 13/7/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang A - Mỹ Chánh - Mỹ Long - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Văn Thanh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Đội Cấn - Bắc Cạn - Bắc Thái Hy sinh: 4/8/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 21.73.ô8. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Svayriêng - Prâyveng
  3. Nguyễn Văn Thanh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Nghi Hải - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 17/1/1974 Mai táng ban đầu: Mỹ Hương - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  4. Nguyễn Hữu Thành Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Thiệu Tân - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 11/1/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
  5. Nguyễn Tất Thành Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Yên Thắng - Lục Yên - Yên Bái Hy sinh: 15/7/1972 Mai táng ban đầu: Hội Cư - Cái Bè - Mỹ Tho
→ Xem cả 30 người trong các danh sách