Tìm thấy 4.052 hồ sơ cho “Nguyễn Thạnh”.

  1. Nguyễn Thanh Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1973 An táng tại: Xã Hải Chính, Xã Hải Chính, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 20 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thanh Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/12/1969 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 19 · Hàng A · Lô H.Hưng Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thanh Hoài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1978 An táng tại: Mộc Hóa, Thị trấn Mộc Hóa, Huyện Mộc Hóa, Long An Số mộ 11 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thanh Hoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/9/1963 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 18 · Lô 2 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thanh Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/3/1982 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 2 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thanh Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/6/1988 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng d11 · Lô 5 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thanh Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1988 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng a4 · Lô 6 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thanh Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1974 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 64 · Khu 1 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thanh Hoàng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1/5/1966 An táng tại: NTLS Vạn Tường, Xã Bình Hải, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 3 · Lô A1 · Khu T Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thanh Hoá Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 16/3/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 19 · Hàng N · Lô HN.Ninh Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Thanh Huy Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 27/7/1966 An táng tại: NTLS Bình An, Xã Tây An, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 13 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Thanh Huy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1988 An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 10 · Lô 22 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Thanh Huyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/7/1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thanh Huân Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 11/3/1969 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 19 · Hàng E · Lô H.Hưng Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Thanh Huệ Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 31/6/1965 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 1 · Hàng 9 · Lô 15 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Thanh Hà Năm sinh: 1913 Ngày hy sinh: 1956 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng c23 · Lô 7 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thanh Hà Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 16/3/1975 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 396 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Thanh Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/9/1969 An táng tại: xã Quảng lưu, Xã Quảng Lưu, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Thanh Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/7/1971 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 20 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thanh Hà Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 21/3/1971 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 16 · Lô H.N.Ninh Xem chi tiết →

Còn 30 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Đăng Thanh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Việt Hùng - Quốc Võ - Hà Bắc Hy sinh: 13/7/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang A - Mỹ Chánh - Mỹ Long - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Văn Thanh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Đội Cấn - Bắc Cạn - Bắc Thái Hy sinh: 4/8/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 21.73.ô8. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Svayriêng - Prâyveng
  3. Nguyễn Văn Thanh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Nghi Hải - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 17/1/1974 Mai táng ban đầu: Mỹ Hương - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  4. Nguyễn Hữu Thành Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Thiệu Tân - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 11/1/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
  5. Nguyễn Tất Thành Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Yên Thắng - Lục Yên - Yên Bái Hy sinh: 15/7/1972 Mai táng ban đầu: Hội Cư - Cái Bè - Mỹ Tho
→ Xem cả 30 người trong các danh sách