Tìm thấy 4.052 hồ sơ cho “Nguyễn Thạnh”.

  1. Nguyễn Thanh Cát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: xã Quảng minh, Xã Quảng Minh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thanh Cát Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 22/2/1973 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 29 · Hàng G · Lô Ng.An Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thanh Cư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/1971 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 0 · Lô CB.Lạng · Khu B Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thanh Cười Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 5/6/1978 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng a1 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thanh Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1975 Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thanh Cường Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: NTLS Bình An, Xã Tây An, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thanh Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/6/1967 An táng tại: NTLS Thị xã Cẩm Phả, Thị Xã Cẩm Phả, Quảng Ninh Hàng 15 · Lô A Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thanh Cần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1968 An táng tại: Miểu Điền, Xã Tân Lợi Thạnh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 328 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thanh Cẩn Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 7/4/1965 An táng tại: NTLS Phước Thuận, Xã Phước Thuận, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thanh Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/11/1984 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng b19 · Lô 5 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Thanh Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/11/1984 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng b19 · Lô 5 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Thanh Diệt Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/5/1974 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42268 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Thanh Dung Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Xã Giao Yến, Xã Giao Yến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 145 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thanh Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/6/1981 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng h18 · Lô 3 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Thanh Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1975 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1899 · Lô 9 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Thanh Dị Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 12/1972 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 54 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thanh Giản Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 8/3/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 33 · Hàng G · Lô T.Bình Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Thanh Hi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 105 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Thanh Hiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/1/1985 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 23 · Lô 11 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thanh Hoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1988 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng h13 · Lô 5 Xem chi tiết →

Còn 30 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Đăng Thanh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Việt Hùng - Quốc Võ - Hà Bắc Hy sinh: 13/7/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang A - Mỹ Chánh - Mỹ Long - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Văn Thanh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Đội Cấn - Bắc Cạn - Bắc Thái Hy sinh: 4/8/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 21.73.ô8. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Svayriêng - Prâyveng
  3. Nguyễn Văn Thanh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Nghi Hải - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 17/1/1974 Mai táng ban đầu: Mỹ Hương - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  4. Nguyễn Hữu Thành Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Thiệu Tân - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 11/1/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
  5. Nguyễn Tất Thành Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Yên Thắng - Lục Yên - Yên Bái Hy sinh: 15/7/1972 Mai táng ban đầu: Hội Cư - Cái Bè - Mỹ Tho
→ Xem cả 30 người trong các danh sách