Tìm thấy 4.052 hồ sơ cho “Nguyễn Thạnh”.

  1. Nguyễn Thanh Bản Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 4/4/1973 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 8 · Hàng C · Lô Hà Bắc Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thanh Bảng Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 10/2/1947 An táng tại: Võ Cường, Xã Võ Cường, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 83 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thanh Bằng Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 5/1983 An táng tại: NTLS Phước Thắng, Xã Phước Thắng, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 16 · Hàng 6 · Khu C Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thanh Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/5/1978 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 30 · Lô 1 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thanh Bồi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1985 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng g16 · Lô 4 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thanh Bỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1972 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A10 · Hàng 8 · Lô 27 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thanh Ca Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/12/1985 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 616 · Lô 4 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thanh Chi Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 8/2/1970 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 4 · Hàng E · Lô HN.Ninh Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thanh Chiêu Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 4/4/1966 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 10 · Hàng H · Lô T.Bình Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thanh Chiến Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 13/7/1974 An táng tại: Võ Cường, Xã Võ Cường, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 50 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Thanh Cháu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/8/1972 An táng tại: xã Hiền ninh, Xã Hiền Ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 7 · Lô 6 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Thanh Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Cát Minh, Xã Cát Minh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Thanh Châu Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 19/11/1974 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 10 · Hàng K · Lô Tp.Nam Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thanh Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Hiệp Thuận, Xã Hiệp Thuận, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Thanh Chúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/2/1967 An táng tại: NTLS An Trung, Xã An Trung, Huyện An Lão, Bình Định Số mộ 16 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Thanh Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/11/1969 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A10 · Hàng 19 · Lô 43 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thanh Chương Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 15/7/1968 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 17 · Hàng Đ · Lô Ng.An Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Thanh Chước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: NTLS Phước Thắng, Xã Phước Thắng, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Thanh Chế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1970 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 29 · Hàng H · Lô T.Bình Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thanh Chủ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Hiệp Thuận, Xã Hiệp Thuận, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 7 Xem chi tiết →

Còn 30 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Đăng Thanh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Việt Hùng - Quốc Võ - Hà Bắc Hy sinh: 13/7/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang A - Mỹ Chánh - Mỹ Long - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Văn Thanh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Đội Cấn - Bắc Cạn - Bắc Thái Hy sinh: 4/8/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 21.73.ô8. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Svayriêng - Prâyveng
  3. Nguyễn Văn Thanh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Nghi Hải - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 17/1/1974 Mai táng ban đầu: Mỹ Hương - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  4. Nguyễn Hữu Thành Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Thiệu Tân - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 11/1/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
  5. Nguyễn Tất Thành Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Yên Thắng - Lục Yên - Yên Bái Hy sinh: 15/7/1972 Mai táng ban đầu: Hội Cư - Cái Bè - Mỹ Tho
→ Xem cả 30 người trong các danh sách