Tìm thấy 4.052 hồ sơ cho “Nguyễn Thạnh”.

  1. Nguyễn Thành Phách Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 15/4/1972 An táng tại: Song Hồ, Xã Song Hồ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 62 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thành Phách Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 13/4/1972 An táng tại: Bình Định, Xã Bình Định, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 152 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thành Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/12/1977 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 2 · Lô 8 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thành Quảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thanh Quang, Xã Thanh Quang, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 11 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thành Quảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thanh Quang, Xã Thanh Quang, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 15 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thành Ru Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Tiên Thủy, Xã Tiên Thủy, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 3 · Hàng 3 · Lô 3 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thành Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thành Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1952 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thành Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/1/1984 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 3 · Lô 17 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thành Sơn Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 20/10/1985 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 4 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Thành Thơ Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 2/3/1979 An táng tại: Đại Bái, Xã Đại Bái, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 21 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Thành Trang Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 20/2/1985 An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 1 · Lô 77 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Thành Triết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1971 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 8 · Hàng E · Lô 6 · Khu B1 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thành Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/1/1953 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 5 · Lô 31 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Thành Trung Năm sinh: 1/9/1955 Ngày hy sinh: 1982 An táng tại: Quang Hưng, Xã Quang Hưng, Huyện An Lão, Hải Phòng Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Thành Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 11 · Hàng cột 8 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thành Trúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 2 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Thành Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1960 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 6 · Hàng M · Lô 87 · Khu A7 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Thành Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/10/1970 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 7 · Hàng G · Lô 7 · Khu A1 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thành Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Ngọc, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →

Còn 30 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Đăng Thanh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Việt Hùng - Quốc Võ - Hà Bắc Hy sinh: 13/7/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang A - Mỹ Chánh - Mỹ Long - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Văn Thanh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Đội Cấn - Bắc Cạn - Bắc Thái Hy sinh: 4/8/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 21.73.ô8. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Svayriêng - Prâyveng
  3. Nguyễn Văn Thanh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Nghi Hải - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 17/1/1974 Mai táng ban đầu: Mỹ Hương - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  4. Nguyễn Hữu Thành Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Thiệu Tân - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 11/1/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
  5. Nguyễn Tất Thành Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Yên Thắng - Lục Yên - Yên Bái Hy sinh: 15/7/1972 Mai táng ban đầu: Hội Cư - Cái Bè - Mỹ Tho
→ Xem cả 30 người trong các danh sách