Tìm thấy 4.052 hồ sơ cho “Nguyễn Thạnh”.

  1. Nguyễn Thanh Đạm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/12/1985 An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 281 · Khu Quân Đội Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thanh Đạm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1948 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 7 · Hàng N · Lô 23 · Khu A2 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thanh Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1969 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 6 · Hàng Đ · Lô 94 · Khu A8 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thanh Độ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/8/1974 An táng tại: Nghĩa trang Thọ Xương, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thanh Độ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Thọ Xương, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thanh Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1965 An táng tại: Nghĩa trang Tam Thạnh, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thanh độ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Mả lày, Xã Bàn Giản, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  8. Nguyễn ThanhChì Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/5/1974 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 22 · Hàng B · Lô Hà Nội · Khu I Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thành An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1948 An táng tại: Phú Đức, Xã Phú Đức, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 52 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thành Binh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Mả lày, Xã Bàn Giản, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Thành Bộ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1969 An táng tại: Tiên Hải, Xã Tiên Hải, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Thành Chiêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/5/1980 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 7 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Thành Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1973 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 3 · Lô 24 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thành Chung Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 4/3/1979 An táng tại: Song Hồ, Xã Song Hồ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 83 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Thành Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/12/1969 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 9 · Hàng 2 · Lô 22 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Thành Cát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 1 · Lô 42 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thành Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Thành Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Thạnh Phước, Xã Thạnh Phước, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 19 · Hàng 4 · Lô 4 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Thành Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 3 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thành Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 3 Xem chi tiết →

Còn 30 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Đăng Thanh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Việt Hùng - Quốc Võ - Hà Bắc Hy sinh: 13/7/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang A - Mỹ Chánh - Mỹ Long - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Văn Thanh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Đội Cấn - Bắc Cạn - Bắc Thái Hy sinh: 4/8/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 21.73.ô8. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Svayriêng - Prâyveng
  3. Nguyễn Văn Thanh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Nghi Hải - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 17/1/1974 Mai táng ban đầu: Mỹ Hương - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  4. Nguyễn Hữu Thành Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Thiệu Tân - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 11/1/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
  5. Nguyễn Tất Thành Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Yên Thắng - Lục Yên - Yên Bái Hy sinh: 15/7/1972 Mai táng ban đầu: Hội Cư - Cái Bè - Mỹ Tho
→ Xem cả 30 người trong các danh sách