Tìm thấy 4.052 hồ sơ cho “Nguyễn Thạnh”.

  1. Nguyễn Thanh Sinh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 10/7/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Đức, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 85 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thanh Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/04/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thanh Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 8 · Hàng M · Lô 191 · Khu A15 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thanh Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1985 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 1 · Hàng I · Lô 19 · Khu B2 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thanh Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/6/1974 An táng tại: Mỹ Thọ, Xã Mỹ Thọ, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thanh Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Nậm Loỏng, Huyện Phong Thổ, Lai Châu Số mộ 667 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thanh Sơn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 2/1978 An táng tại: Thắng Lợi, Xã Nghĩa Thắng, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Hàng 9 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thanh Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Định, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 586 · Hàng 31 · Khu 3 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thanh Thuỵ Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Liên Nghĩa, Xã Liên Nghĩa, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thanh Thuỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đồng Tâm, Xã Đồng Tâm, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 13 · Hàng n Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Thanh Thuỷ Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 14/11/1967 An táng tại: Phú Lâm, Xã Phú Lâm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 92 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Thanh Thế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 5 · Hàng M · Lô 176 · Khu A14 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Thanh Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/12/1969 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 4 · Khu A2 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thanh Trang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1969 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 3 · Lô 7 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Thanh Triệu Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Thị xã Sơn Tây, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 416 · Hàng 37 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Thanh Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: An Lạc, Xã An Lạc, Huyện Chí Linh, Hải Dương Số mộ 21 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thanh Truyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/3/1965 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Thanh Trà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/1/1952 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 3 · Lô 2 · Khu AH B Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Thanh Trà Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1985 An táng tại: Long Hưng, Xã Long Hưng, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 23 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thanh Tràn Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 16/8/1972 An táng tại: Phú Lâm, Xã Phú Lâm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 201 · Hàng 11 Xem chi tiết →

Còn 30 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Đăng Thanh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Việt Hùng - Quốc Võ - Hà Bắc Hy sinh: 13/7/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang A - Mỹ Chánh - Mỹ Long - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Văn Thanh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Đội Cấn - Bắc Cạn - Bắc Thái Hy sinh: 4/8/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 21.73.ô8. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Svayriêng - Prâyveng
  3. Nguyễn Văn Thanh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Nghi Hải - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 17/1/1974 Mai táng ban đầu: Mỹ Hương - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  4. Nguyễn Hữu Thành Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Thiệu Tân - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 11/1/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
  5. Nguyễn Tất Thành Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Yên Thắng - Lục Yên - Yên Bái Hy sinh: 15/7/1972 Mai táng ban đầu: Hội Cư - Cái Bè - Mỹ Tho
→ Xem cả 30 người trong các danh sách