Tìm thấy 4.052 hồ sơ cho “Nguyễn Thạnh”.

  1. Nguyễn Thanh Nguyệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 28 · Hàng 6 · Lô Ô7 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thanh Ngạn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 15/5/1972 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 3 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thanh Nhà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 926 · Hàng 11 · Lô 3 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thanh Nhàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/4/1964 An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 590 · Khu 4 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thanh Nhàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/10/1983 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 25 · Hàng 7 · Lô Ô8 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thanh Nhàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 23 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thanh Nhàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 15 · Hàng 8 · Lô E Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thanh Nhĩ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 16/11/1968 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thanh Nín Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thanh Oai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/12/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Ngọc thanh, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Thanh Phong Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 20/8/1973 An táng tại: NTLS TT Tam Quan, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 26 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Thanh Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 2238 · Hàng 12 · Lô 7 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Thanh Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/3/1957 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 677 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thanh Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/9/1970 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 455 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Thanh Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/10/1970 An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 46 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Thanh Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/3/1973 An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 18 · Hàng 11 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thanh Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 18 · Hàng 1 · Lô A Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Thanh Phú Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 20/2/1969 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ P46 · Hàng 3 · Lô 7 · Khu H Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Thanh Phương Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 29/1/1977 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ P26 · Hàng 2 · Lô 2 · Khu H Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thanh Phương Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 13/1/1977 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ P29 · Hàng 2 · Lô 8 · Khu H Xem chi tiết →

Còn 30 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Đăng Thanh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Việt Hùng - Quốc Võ - Hà Bắc Hy sinh: 13/7/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang A - Mỹ Chánh - Mỹ Long - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Văn Thanh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Đội Cấn - Bắc Cạn - Bắc Thái Hy sinh: 4/8/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 21.73.ô8. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Svayriêng - Prâyveng
  3. Nguyễn Văn Thanh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Nghi Hải - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 17/1/1974 Mai táng ban đầu: Mỹ Hương - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  4. Nguyễn Hữu Thành Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Thiệu Tân - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 11/1/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
  5. Nguyễn Tất Thành Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Yên Thắng - Lục Yên - Yên Bái Hy sinh: 15/7/1972 Mai táng ban đầu: Hội Cư - Cái Bè - Mỹ Tho
→ Xem cả 30 người trong các danh sách