Tìm thấy 4.052 hồ sơ cho “Nguyễn Thạnh”.
- Nguyễn Thành Trung Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 29/9/1978 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 155 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thành Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/9/1972 An táng tại: Đại Hà, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Thành Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 708 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thành Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/11/1972 An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 10 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thành Tân Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 1981 An táng tại: Tam Ngọc, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thành Vân Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 5/9/1967 An táng tại: NTLS xã Ân Tường Tây, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 18 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Thành Đại Năm sinh: 1904 Ngày hy sinh: 28/3/1949 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Thành Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Thành Đức Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 27/11/1978 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 45 · Hàng 2 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn thanh Bình Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đa Lộc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Nguyễn thanh Nữa Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 4/5/1969 An táng tại: Duy Trung, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 76 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn thành Chung Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Hạ Lễ, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Nguyễn Thành Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/2/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 23 · Hàng 14 · Khu A 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn THành Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d9 · Khu a4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 22 · Hàng 2 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: xã Phù hoá, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Ba ( Chính) Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: Tam Ngọc, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Bào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/9/1968 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Bình Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 19/11/1968 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d8 · Khu a1 Xem chi tiết →
Còn 30 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Đăng Thanh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Việt Hùng - Quốc Võ - Hà Bắc Hy sinh: 13/7/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang A - Mỹ Chánh - Mỹ Long - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Nguyễn Văn Thanh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Đội Cấn - Bắc Cạn - Bắc Thái Hy sinh: 4/8/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 21.73.ô8. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Svayriêng - Prâyveng
- Nguyễn Văn Thanh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Nghi Hải - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 17/1/1974 Mai táng ban đầu: Mỹ Hương - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Nguyễn Hữu Thành Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Thiệu Tân - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 11/1/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Nguyễn Tất Thành Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Yên Thắng - Lục Yên - Yên Bái Hy sinh: 15/7/1972 Mai táng ban đầu: Hội Cư - Cái Bè - Mỹ Tho