Tìm thấy 4.052 hồ sơ cho “Nguyễn Thạnh”.
- Nguyễn Thanh Trà Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 6/4/1971 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 746 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Trì Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1972 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 5 · Lô 10 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Tâm Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 18/11/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 72 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Giang, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/7/1967 An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 12 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Tâm Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Tùng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 7/1970 An táng tại: Giao Lâm, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 104 · Hàng 10 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/8/1968 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 1 · Lô 14 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Tùng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Vinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 73 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Tùng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 27/7/1969 An táng tại: Duy Vinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Tương Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Duy Trung, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 222 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Tạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/5/1956 An táng tại: Duy Trung, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 583 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Viên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/6/1972 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 5 · Lô 17 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nam lý, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 11 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Hải thành, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 5 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Văn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/2/1979 An táng tại: Ba đồn, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 46 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Vĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Trung, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 79 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Vũ Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Duy Trung, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 426 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Vọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 17 · Hàng 15 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Vỹ Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 10/1969 An táng tại: Giao Lâm, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 89 · Hàng 9 · Lô 1 Xem chi tiết →
Còn 30 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Đăng Thanh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Việt Hùng - Quốc Võ - Hà Bắc Hy sinh: 13/7/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang A - Mỹ Chánh - Mỹ Long - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Nguyễn Văn Thanh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Đội Cấn - Bắc Cạn - Bắc Thái Hy sinh: 4/8/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 21.73.ô8. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Svayriêng - Prâyveng
- Nguyễn Văn Thanh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Nghi Hải - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 17/1/1974 Mai táng ban đầu: Mỹ Hương - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Nguyễn Hữu Thành Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Thiệu Tân - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 11/1/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Nguyễn Tất Thành Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Yên Thắng - Lục Yên - Yên Bái Hy sinh: 15/7/1972 Mai táng ban đầu: Hội Cư - Cái Bè - Mỹ Tho