Tìm thấy 4.052 hồ sơ cho “Nguyễn Thạnh”.

  1. Nguyễn Thanh Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thanh Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thanh Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/5/1973 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thanh Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/5/1973 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thanh Tươi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/7/1965 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thanh Tươi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/7/1965 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thanh Tục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/9/1966 An táng tại: NTLS xã Ân Nghĩa, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thanh Viên Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 10/1973 An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thanh Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1970 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 9 · Hàng 17 · Lô 1 · Khu Phải Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thanh Vân Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 27/5/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 9 · Hàng 20 · Lô 4 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Thanh Xuân Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 11/3/1981 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 25 · Hàng 16 · Lô 3 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Thanh Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/11/1969 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Thanh Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/11/1969 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thành Bé Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 577 · Hàng Hàng 17 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Thành Công Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 16/3/1971 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 3 · Hàng 13 · Lô 5 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Thành Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/10/1970 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 6 · Hàng 14 · Lô 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thành Long Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/3/1975 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 26 · Hàng 12 · Lô 2 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Thành Minh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 7/10/1978 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 41 · Hàng Bông 3 · Khu Khu Đ1 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Thành Năm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 30/5/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 3 · Hàng 15 · Lô 3 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thành Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1985 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 4 · Hàng 2 · Lô 1 · Khu Trái Xem chi tiết →

Còn 13 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Đăng Thanh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Việt Hùng - Quốc Võ - Hà Bắc Hy sinh: 13/7/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang A - Mỹ Chánh - Mỹ Long - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Văn Thanh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Đội Cấn - Bắc Cạn - Bắc Thái Hy sinh: 4/8/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 21.73.ô8. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Svayriêng - Prâyveng
  3. Nguyễn Văn Thanh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Nghi Hải - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 17/1/1974 Mai táng ban đầu: Mỹ Hương - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  4. Nguyễn Hữu Thành Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Thiệu Tân - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 11/1/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
  5. Nguyễn Tất Thành Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Yên Thắng - Lục Yên - Yên Bái Hy sinh: 15/7/1972 Mai táng ban đầu: Hội Cư - Cái Bè - Mỹ Tho
→ Xem cả 13 người trong các danh sách