Tìm thấy 7.378 hồ sơ cho “Nguyễn Thạnh”.

  1. Nguyễn Thanh Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/2/1964 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 37 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thanh Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/2/1972 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 10 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thanh Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/1985 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 3 · Hàng 7 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thanh Điền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/10/1983 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 17 · Hàng 1 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thanh Đăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1972 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 10 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thành Chiếm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/5/1970 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 19 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thành Các Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/6/1950 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thành Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1968 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 22 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thành Dẽ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1985 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 12 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thành Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/6/1967 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 4 · Hàng 5 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Thành Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1961 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 8 · Hàng 5 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Thành Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1969 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 7 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Thành Lê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1/1968 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 307 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thành Lẫm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Thành Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 3 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Thành Nhơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/2/1970 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 23 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thành Phi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1984 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 19 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Thành Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 27 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Thành Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/7/1969 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 390 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thành Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 7 · Hàng 6 · Lô 3 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 13 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Đăng Thanh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Việt Hùng - Quốc Võ - Hà Bắc Hy sinh: 13/7/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang A - Mỹ Chánh - Mỹ Long - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Văn Thanh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Đội Cấn - Bắc Cạn - Bắc Thái Hy sinh: 4/8/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 21.73.ô8. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Svayriêng - Prâyveng
  3. Nguyễn Văn Thanh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Nghi Hải - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 17/1/1974 Mai táng ban đầu: Mỹ Hương - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  4. Nguyễn Hữu Thành Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Thiệu Tân - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 11/1/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
  5. Nguyễn Tất Thành Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Yên Thắng - Lục Yên - Yên Bái Hy sinh: 15/7/1972 Mai táng ban đầu: Hội Cư - Cái Bè - Mỹ Tho
→ Xem cả 13 người trong các danh sách