Tìm thấy 7.378 hồ sơ cho “Nguyễn Thạnh”.

  1. Nguyễn Thanh Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 61 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thanh Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/3/1974 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 8 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thanh Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1962 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 10 · Hàng 2 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thanh Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/7/1967 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 22 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thanh Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1984 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 5 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thanh Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/9/1968 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 13 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thanh Phát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1985 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 9 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thanh Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/1/1968 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 6 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thanh Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 8 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thanh Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 282 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Thanh Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 308 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Thanh Tiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/7/1963 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 152 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Thanh Triều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 16 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thanh Truyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1968 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 5 · Hàng 9 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Thanh Trước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/11/1968 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 14 · Hàng 9 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Thanh Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/5/1982 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 33 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thanh Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/1/1969 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Hàng 5 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Thanh Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/11/1988 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 12 · Hàng 3 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Thanh Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/11/1988 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 1 · Hàng 7 · Lô 3 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thanh Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 37 · Hàng 5 Xem chi tiết →

Còn 13 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Đăng Thanh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Việt Hùng - Quốc Võ - Hà Bắc Hy sinh: 13/7/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang A - Mỹ Chánh - Mỹ Long - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Văn Thanh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Đội Cấn - Bắc Cạn - Bắc Thái Hy sinh: 4/8/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 21.73.ô8. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Svayriêng - Prâyveng
  3. Nguyễn Văn Thanh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Nghi Hải - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 17/1/1974 Mai táng ban đầu: Mỹ Hương - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  4. Nguyễn Hữu Thành Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Thiệu Tân - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 11/1/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
  5. Nguyễn Tất Thành Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Yên Thắng - Lục Yên - Yên Bái Hy sinh: 15/7/1972 Mai táng ban đầu: Hội Cư - Cái Bè - Mỹ Tho
→ Xem cả 13 người trong các danh sách