Tìm thấy 7.378 hồ sơ cho “Nguyễn Thạnh”.

  1. Nguyễn Thanh Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/6/1988 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng d11 · Lô 5 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thanh Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1988 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng a4 · Lô 6 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thanh Hà Năm sinh: 1913 Ngày hy sinh: 1956 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng c23 · Lô 7 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thanh Hùng Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 31/1/1986 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng g4 · Lô 5 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thanh Hải Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 11/1/1985 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng c3 · Lô 3 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thanh Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1969 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng a21 · Lô 3 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thanh Hồng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 3/3/1985 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng e10 · Lô 6 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thanh Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 8 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thanh Hồng Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 13/4/1975 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng a14 · Lô 3 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thanh Liêm Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 12/1968 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng I22 · Lô 6 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Thanh Liêm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 2/1/1968 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng a12 · Lô 6 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Thanh Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/9/1985 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng c12 · Lô 4 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Thanh Minh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 28/12/1977 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thanh Nhàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/2/1987 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng a6 · Lô 5 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Thanh Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 9 · Lô 6 · Khu a1 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Thanh Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 2 · Hàng 7 · Khu C Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thanh Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/3/1984 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng e9 · Lô 3 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Thanh Quốc Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 26/3/1984 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng f21 · Lô 3 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Thanh Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/12/1986 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng f30 · Lô 5 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thanh Sĩ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1987 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng e17 · Lô 4 Xem chi tiết →

Còn 13 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Đăng Thanh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Việt Hùng - Quốc Võ - Hà Bắc Hy sinh: 13/7/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang A - Mỹ Chánh - Mỹ Long - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Văn Thanh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Đội Cấn - Bắc Cạn - Bắc Thái Hy sinh: 4/8/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 21.73.ô8. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Svayriêng - Prâyveng
  3. Nguyễn Văn Thanh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Nghi Hải - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 17/1/1974 Mai táng ban đầu: Mỹ Hương - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  4. Nguyễn Hữu Thành Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Thiệu Tân - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 11/1/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
  5. Nguyễn Tất Thành Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Yên Thắng - Lục Yên - Yên Bái Hy sinh: 15/7/1972 Mai táng ban đầu: Hội Cư - Cái Bè - Mỹ Tho
→ Xem cả 13 người trong các danh sách