Tìm thấy 7.378 hồ sơ cho “Nguyễn Thạnh”.

  1. Nguyễn Thành Như Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 8/8/1978 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Thanh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 8/12/1978 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  3. nguyễn thanh thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1968 An táng tại: phú hải, Xã Phú Hải, Huyện Phú Vang, Thừa Thiên Huế Số mộ 66 · Hàng 42168 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thanh Thành Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 2/5/1968 An táng tại: NTLS xã Triệu Lăng, Xã Triệu Lăng, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 125 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thanh Thạnh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/12/1967 An táng tại: NTLS xã Mỹ Thọ, Xã Mỹ Thọ, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thành Thanh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 8/4/1975 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 14 · Lô QKT.Thiên · Khu B Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Chí Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/2/1985 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng c3 · Lô 5 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Hoàng Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/6/1968 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 1 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Hữu Thành Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 23/2/1979 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 6 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Ngọc Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/3/1965 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 7 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Ngọc Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/5/1986 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng d7 · Lô 4 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Ngọc Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1984 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng h6 · Lô 4 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Nhựt Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng I1 · Lô 6 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thanh Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/7/1970 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 84 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Thanh Bình Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 1/5/1977 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 7 · Lô 15 · Khu A1 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Thanh Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/3/1979 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 12 · Lô 1 · Khu b2 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thanh Bồi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1985 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng g16 · Lô 4 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Thanh Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/11/1984 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng b19 · Lô 5 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Thanh Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/11/1984 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng b19 · Lô 5 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thanh Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/6/1981 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng h18 · Lô 3 Xem chi tiết →

Còn 13 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Đăng Thanh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Việt Hùng - Quốc Võ - Hà Bắc Hy sinh: 13/7/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang A - Mỹ Chánh - Mỹ Long - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Văn Thanh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Đội Cấn - Bắc Cạn - Bắc Thái Hy sinh: 4/8/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 21.73.ô8. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Svayriêng - Prâyveng
  3. Nguyễn Văn Thanh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Nghi Hải - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 17/1/1974 Mai táng ban đầu: Mỹ Hương - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  4. Nguyễn Hữu Thành Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Thiệu Tân - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 11/1/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
  5. Nguyễn Tất Thành Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Yên Thắng - Lục Yên - Yên Bái Hy sinh: 15/7/1972 Mai táng ban đầu: Hội Cư - Cái Bè - Mỹ Tho
→ Xem cả 13 người trong các danh sách