Tìm thấy 3.967 hồ sơ cho “Nguyễn Thạnh”.

  1. Nguyễn Thanh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Xuyên, Thị trấn Mỹ Xuyên, Huyện Mỹ Xuyên, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thanh Hưng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 12/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Thái, Xã Hồng Thái, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thanh Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/10/1981 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 2 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thanh Hải Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 26/4/1986 An táng tại: Nghĩa trang xã Viên Nội, Xã Viên Nội, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thanh Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu B Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thanh Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/3/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Hải, Xã Bình Hải, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thanh Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/8/1969 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 560 · Lô BTT · Khu BTT Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thanh Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1971 An táng tại: Cát Bà - Bên Phải, Thị Trấn Cát Bà, Huyện Cát Hải, Hải Phòng Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thanh Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Xuyên, Thị trấn Mỹ Xuyên, Huyện Mỹ Xuyên, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thanh Hợi Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 12/4/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Đỗ Động, Xã Đỗ Động, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Thanh Hứng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 6/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Khai Thái, Xã Khai Thái, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Thanh Khê Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 3/9/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Sen Chiểu, Xã Sen Chiểu, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Thanh Kiêu Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 6/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Quang Trung, Xã Quang Trung, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 22 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thanh Kỳ Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 3/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Cốc, Xã Vân Phúc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 91 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Thanh Liêm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Cổ Đô, Xã Cổ Đô, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 10 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Thanh Loan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Hướng Hoá, Thị trấn Khe Sanh, Huyện Hướng Hóa, Quảng Trị Khu B Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thanh Long Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/12/1966 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu B Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Thanh Luỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/6/1967 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 92 · Khu H.Tây Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Thanh Lũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1968 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 91 · Khu H.Hưng Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thanh Lịch Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 24/4/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Lĩnh, Xã Tản Lĩnh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 15 Xem chi tiết →

Còn 118 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Đăng Thanh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Việt Hùng - Quốc Võ - Hà Bắc Hy sinh: 13/7/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang A - Mỹ Chánh - Mỹ Long - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Văn Thanh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Đội Cấn - Bắc Cạn - Bắc Thái Hy sinh: 4/8/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 21.73.ô8. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Svayriêng - Prâyveng
  3. Nguyễn Văn Thanh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Nghi Hải - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 17/1/1974 Mai táng ban đầu: Mỹ Hương - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  4. Nguyễn Hữu Thành Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Thiệu Tân - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 11/1/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
  5. Nguyễn Tất Thành Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Yên Thắng - Lục Yên - Yên Bái Hy sinh: 15/7/1972 Mai táng ban đầu: Hội Cư - Cái Bè - Mỹ Tho
→ Xem cả 118 người trong các danh sách