Tìm thấy 3.967 hồ sơ cho “Nguyễn Thạnh”.
- Nguyễn Thanh Tòng Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Trà, Xã Tịnh Trà, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 10 · Hàng 12 · Lô B · Khu P Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Tùng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 7/9/1966 An táng tại: NTLS xã Hoài Mỹ, Xã Hoài Mỹ, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 3 · Khu D Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/3/1975 An táng tại: NTLS xã Bình Nghi, Xã Bình Nghi, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Tùng Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 24/1/1968 An táng tại: NTLS Đập Đá, Thị trấn Đập Đá, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Tùng Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 25/6/1969 An táng tại: NTLS xã Nhơn Hậu, Xã Nhơn Hậu, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Tùng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 3/2/1968 An táng tại: NTLS xã Nhơn Hậu, Xã Nhơn Hậu, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 8 · Khu C Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Tùng Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 4/1984 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 13 · Hàng 5 · Lô 4 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Tùng Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 32 · Hàng 10 · Lô 3 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Tùng Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 24/4/1952 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 3 · Hàng 9 · Khu K2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Tùng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 20/8/1962 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 20 · Hàng 10 · Khu G1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/11/1969 An táng tại: Huyện Thanh Bình, Thị trấn Thanh Bình, Huyện Thanh Bình, Đồng Tháp Số mộ 112 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Tùng Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1957 An táng tại: NTLS Xã Bình Đông, Xã Bình Đông, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: NTLS Xã Hành Phước, Xã Hành Phước, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 57 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Minh, Xã Tịnh Minh, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 438 · Hàng 9 · Lô D · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Tùng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/1969 An táng tại: NTLS Xã Phổ Nhơn, Xã Phổ Nhơn, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 10 · Hàng 2 · Lô B · Khu P Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Tùng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 22/12/1972 An táng tại: NTLS Xã Phổ Ninh, Xã Phổ Ninh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô B · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1989 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Lâm, Xã Nghĩa Lâm, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 25 · Khu S Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 16 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Tùng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 22/1/1973 An táng tại: NTLS xã Triệu Vân, Xã Triệu Vân, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 6 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/3/1951 An táng tại: NTLS xã Triệu Hoà, Xã Triệu Hòa, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 101 Xem chi tiết →
Còn 118 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Đăng Thanh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Việt Hùng - Quốc Võ - Hà Bắc Hy sinh: 13/7/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang A - Mỹ Chánh - Mỹ Long - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Nguyễn Văn Thanh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Đội Cấn - Bắc Cạn - Bắc Thái Hy sinh: 4/8/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 21.73.ô8. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Svayriêng - Prâyveng
- Nguyễn Văn Thanh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Nghi Hải - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 17/1/1974 Mai táng ban đầu: Mỹ Hương - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Nguyễn Hữu Thành Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Thiệu Tân - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 11/1/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Nguyễn Tất Thành Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Yên Thắng - Lục Yên - Yên Bái Hy sinh: 15/7/1972 Mai táng ban đầu: Hội Cư - Cái Bè - Mỹ Tho