Tìm thấy 4.052 hồ sơ cho “Nguyễn Thạnh”.
- Nguyễn Thành Nhung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/1/1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 99 · Lô g · Khu g Xem chi tiết →
- Nguyễn Thành Nhâm Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 28/6/1968 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 35 · Hàng N · Lô Ng.An Xem chi tiết →
- Nguyễn Thành Nhân Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/1/1973 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 11 · Lô BTThiên Xem chi tiết →
- Nguyễn Thành Nhơn Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 7/1/1967 An táng tại: NTLS Phước Hoà, Xã Phước Hòa, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Thành Nhơn Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 6/1/1967 An táng tại: NTLS Phước Hoà, Xã Phước Hòa, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 12 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Thành Nhơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/8/1983 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng f2 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thành Nhơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1978 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng c21 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thành Nhẫn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 419 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thành Nỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/12/1985 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng I11 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thành Phan Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 30/5/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 7 · Hàng 11 · Lô 13 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thành Phán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thành Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/6/1983 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 62 · Khu 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thành Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thành Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thành Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 48 · Khu 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thành Phương Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 16/2/1970 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42104 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thành Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thành Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng c18 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thành Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/4/1983 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 187 · Lô n · Khu n Xem chi tiết →
- Nguyễn Thành Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/6/1962 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 34 · Lô u · Khu u Xem chi tiết →
Còn 30 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Đăng Thanh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Việt Hùng - Quốc Võ - Hà Bắc Hy sinh: 13/7/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang A - Mỹ Chánh - Mỹ Long - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Nguyễn Văn Thanh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Đội Cấn - Bắc Cạn - Bắc Thái Hy sinh: 4/8/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 21.73.ô8. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Svayriêng - Prâyveng
- Nguyễn Văn Thanh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Nghi Hải - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 17/1/1974 Mai táng ban đầu: Mỹ Hương - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Nguyễn Hữu Thành Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Thiệu Tân - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 11/1/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Nguyễn Tất Thành Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Yên Thắng - Lục Yên - Yên Bái Hy sinh: 15/7/1972 Mai táng ban đầu: Hội Cư - Cái Bè - Mỹ Tho