Tìm thấy 7.378 hồ sơ cho “Nguyễn Thạnh”.
- Nguyễn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Châu - Số mộ 6 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đắk Mil, Đắk Lắk Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thành Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 19/4/1969 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- nguyễn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/12/1969 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 139 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1/1/1974 An táng tại: NTLS xã Ân Hảo, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1/2/1967 An táng tại: NTLS xã Ân Hảo, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 5 · Khu C Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 3/9/1967 An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 16 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1967 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1967 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Thành Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 15/2/1969 An táng tại: NTLS xã Ân Phong, Bình Định Số mộ 13 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Thành Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 8/9/1972 An táng tại: NTLS xã Ân Thạnh, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 4 · Khu C Xem chi tiết →
- Nguyễn Thành Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 14/2/1969 An táng tại: NTLS xã Ân Thạnh, Bình Định Số mộ 17 · Hàng 5 · Khu C Xem chi tiết →
- Nguyễn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ A1, Lai Châu Số mộ 487 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 10/11/1969 An táng tại: Đại Phong, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 20 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/9/1971 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1972 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1971 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Ngọc, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 13 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Lãnh, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 2 · Lô P Xem chi tiết →
Còn 22 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Thanh Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tiên Phú - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 10/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
- Nguyễn Thanh Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Nghi Thủy - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 10/9/1972 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Mỹ Thịnh An - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Nguyễn Thành Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Nam Cường - Tiêền Hải - Thái Bình Hy sinh: 19.3.75 Mai táng ban đầu: Cai Lậy Bắc-MT
- Nguyễn Thành Huy Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Đại Đồng - Tứ Kỳ - Hải Dương Hy sinh: 9/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 15.32.ô1. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Đức Huệ - Long An
- Nguyễn Đăng Thanh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Việt Hùng - Quốc Võ - Hà Bắc Hy sinh: 13/7/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang A - Mỹ Chánh - Mỹ Long - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho