Tìm thấy 983 hồ sơ cho “Nguyễn Thạch Lập”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Anh Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Yên thạch, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Bá Hậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Yên thạch, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Bá Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/12/1985 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Yên thạch, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Bá Đáp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/10/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Yên thạch, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Bá Đổng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/12/1951 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Yên thạch, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Công Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/4/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Yên thạch, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Công Thức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Yên thạch, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Công Đoài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Yên thạch, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Duy Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Yên thạch, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Duy Tác Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/7/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Yên thạch, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Hữu Hường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/9/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Yên thạch, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Hữu Lọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/7/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Yên thạch, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Năng Chi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/12/1952 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Yên thạch, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Phú Chi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/12/1951 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Yên thạch, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Phú Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Yên thạch, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Phú Thuý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Yên thạch, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Phú Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/11/1984 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Yên thạch, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Phú Vàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/9/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Yên thạch, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Phú Đăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1997 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Yên thạch, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Phú Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/9/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Yên thạch, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Thạch Lập Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Duyên Hải- Đồ Sơn- Hy sinh: 14/1/1974