Tìm thấy 983 hồ sơ cho “Nguyễn Thạch Lập”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Ngọc Vũ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Nhân đạo, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Ngọc Ân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Cao phong, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Nhân Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Bồ lý, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Như Lãng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Quang yên, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Phú Được Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Tứ yên, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Phước Hậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Nhân đạo, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Quang Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/3/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Tứ yên, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Quang Riệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/7/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Đồng quế, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Quốc Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/5/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Phương khoan, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thanh Khoái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/7/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Tứ yên, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Thanh Nay Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/5/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Tứ yên, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Thái Học Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/9/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Đức bác, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Thế Ký Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/11/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Tứ yên, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thế Phán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Như thuỵ, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Thế Trìhh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Như thuỵ, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Thị Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/12/1985 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Tứ yên, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thị Tác Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Phương khoan, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Tiến An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Cao phong, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Tiến Chí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Nhân đạo, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Tiến Cửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1951 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Tứ yên, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Thạch Lập Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Duyên Hải- Đồ Sơn- Hy sinh: 14/1/1974