Tìm thấy 35 hồ sơ cho “Nguyễn Thạch”.
- Nguyễn Thạch Ngọc Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Hương Mạc, Xã Hương Mạc, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 41 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thạch Thông Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 16/5/1974 An táng tại: Đăk Glei, Thị trấn Đắk Glei, Huyện Đắk Glei, Kon Tum Số mộ 155 · Hàng 4 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Thạch Nhường Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 11/10/1978 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 24 · Khu 2A Xem chi tiết →
- Nguyễn Thạch Thỏi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/2/1978 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 13 · Khu 3A Xem chi tiết →
- Nguyễn Thạch Tre Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 1 · Hàng 8 · Lô 4b Xem chi tiết →
- nguyễn Thạch Bô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1974 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu e Xem chi tiết →
- Nguyễn Thạch Lai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/8/1980 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 369 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thạch Tiến Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 7/12/1974 An táng tại: NTLS xã Mễ Trì, Xã Mễ Trì, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thạch Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Hoà Phú, Xã Hòa Phú, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 33 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thạch Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Xuân hoà, Xã Xuân Hòa, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Nguyễn Thạch Lan Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/1/1973 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng B Xem chi tiết →
- Nguyễn Thạch Thông Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 16/05/1974 Quê quán: Cổ Phúc - Trấn Yên - Yên Bái Đơn vị: C4-D7-E66-F10 An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Thạch Chi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Cù Lao Dung, Thị trấn Cù Lao Dung, Huyện Cù Lao Dung, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Nguyễn Thạch Thành Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 8/10/1967 Quê quán: Nam Đàn, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Thạch Lan Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/01/1973 Quê quán: Hoài Sơn - Quốc Oai - Hà Sơn Bình Đơn vị: Thành đội Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
Còn 80 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Ngọc Thạch Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1937 · Minh Đức - Tứ Kỳ - Hải Hưng Hy sinh: 22/06/1967 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 17.94 Bản đồ UTM 1/50.000 Ngọc B'Biêng Kon Tum
- Nguyễn Ngọc Thạch Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Mỹ Thủy - Lệ Thủy - Quảng Bình Hy sinh: 13/10/1969 Mai táng ban đầu: Khu 4 Gia lai
- Nguyễn Văn Thạch Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Mạu Duệ - Yên Ninh - Hà Giang Hy sinh: 5/4/1969 Mai táng ban đầu: Tám lẻ đá
- Nguyễn Duy Thạch Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Xóm Đỉnh - Việt Hùng - Quế Võ - Hà Bắc Hy sinh: 12/7/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 12.13.05 Bản đồ UTM 1/50.000 KON HRAO
- Nguyễn Cảnh Thạch Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1925 · Bồi Sơn - Đô Lương - Nghệ An Hy sinh: 30/01/1968