Tìm thấy 35 hồ sơ cho “Nguyễn Thạch”.
- Nguyễn Thạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1967 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 3 · Lô h · Khu h Xem chi tiết →
- Nguyễn Thạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/6/1971 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 145 · Lô q · Khu q Xem chi tiết →
- Nguyễn Thạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/6/1974 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 61 · Lô a · Khu a Xem chi tiết →
- Nguyễn Thạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đồng sơn, Phường Đồng Sơn, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 10 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 11 · Hàng 11 · Khu c Xem chi tiết →
- Nguyễn Thạch Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 9/9/1971 An táng tại: NTLS Xã Phổ Quang, Xã Phổ Quang, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 14 · Hàng 2 · Khu Tây Xem chi tiết →
- Nguyễn Thạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Cam Lộ, Xã Cam Thành, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 45 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thạch Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 3/5/1966 An táng tại: NTLS xã Triệu Lăng, Xã Triệu Lăng, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 60 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Thạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TT Sông Cầu, Thị xã Sông Cầu, Phú Yên Số mộ 11 · Hàng 7 · Khu N Xem chi tiết →
- Nguyễn Thạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/10/72 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Giang, Xã Bình Giang, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 246 · Hàng 6 · Khu 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thạch Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 3/5/1966 Quê quán: Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Triệu Lăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/6/1986 Quê quán: Bĩnh Phước Xuân - Chợ Mới - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Thạch Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 7/1968 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Xã Hải Thượng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thạch Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/6/1968 An táng tại: Huyện Thanh Chương, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thạch Bích Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 6/6/1973 An táng tại: Yên Trung, Xã Yên Trung, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 62 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thạch Thông Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 16/5/1974 Quê quán: Cổ Phúc - Trấn Yên - Yên Bái Đơn vị: C4D7E66F10 An táng tại: NTLS DAKGLEI KONTUM NTLS DAKGLEI KONTUM Xem chi tiết →
- Nguyễn Thạch Vãng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Đức, Xã Minh Đức, Huyện Tứ Kỳ, Hải Dương Số mộ 64 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thạch Bạm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 2 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thạch Duyệt Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/3/1973 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 6 · Hàng 10 · Lô 6 Xem chi tiết →
Còn 80 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Ngọc Thạch Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1937 · Minh Đức - Tứ Kỳ - Hải Hưng Hy sinh: 22/06/1967 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 17.94 Bản đồ UTM 1/50.000 Ngọc B'Biêng Kon Tum
- Nguyễn Ngọc Thạch Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Mỹ Thủy - Lệ Thủy - Quảng Bình Hy sinh: 13/10/1969 Mai táng ban đầu: Khu 4 Gia lai
- Nguyễn Văn Thạch Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Mạu Duệ - Yên Ninh - Hà Giang Hy sinh: 5/4/1969 Mai táng ban đầu: Tám lẻ đá
- Nguyễn Duy Thạch Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Xóm Đỉnh - Việt Hùng - Quế Võ - Hà Bắc Hy sinh: 12/7/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 12.13.05 Bản đồ UTM 1/50.000 KON HRAO
- Nguyễn Cảnh Thạch Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1925 · Bồi Sơn - Đô Lương - Nghệ An Hy sinh: 30/01/1968