Tìm thấy 7 hồ sơ cho “Nguyễn Thạc Châu”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn Thạc Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 17/5/1969 An táng tại: Châu Phong, Xã Châu Phong, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 76 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Hữu Thạc Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Đông Tảo, Xã Đông Tảo, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 213 · Hàng 6 · Khu Tây Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Phú Thạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Thuần Hưng, Xã Thuần Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Thạc Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Đông Ninh, Xã Đông Ninh, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Thạc Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 7/5/1969 Quê quán: Châu Phong - Quế Võ - Bắc Ninh Đơn vị: thuộc KN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Đặng Thạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1931 An táng tại: Huyện Hưng Nguyên, Xã Hưng Châu, Huyện Hưng Nguyên, Nghệ An Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thạc Vân Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 13/07/1978 Quê quán: Xuân Lâm - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Thạc Cháu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Nam Quang- Nam Đàn- Hy sinh: 9/8/1972
  2. Nguyễn Thạc Châu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Quan- Nam Đàn- Hy sinh: 9/8/1972