Tìm thấy 39 hồ sơ cho “Nguyễn Thư Kiền”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn Thư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/4/1972 An táng tại: Kiến Quốc, Xã Kiến Quốc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Bá Thư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1978 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 16 · Hàng 5 · Lô Ô 8 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Tấn Thử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1969 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 4 · Hàng 2 · Lô Ô8 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Việt Thử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/7/1974 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 12 · Hàng 4 · Lô Ô 3 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Xuân Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/1/1981 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 13 · Hàng 10 · Lô Ô 7 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Nguyễn văn Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/6/1979 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 10 · Hàng 8 · Lô Ô 8 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Nguyễn văn Thủ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô Ô 4 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Nguyễn văn thụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/6/1984 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 16 · Hàng 11 · Lô Ô8 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Thứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Kiến Quốc, Xã Kiến Quốc, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 1 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Hữu Thụ Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 27/12/1978 Quê quán: Vũ Lăng - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Ngọc Thư Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 29/03/1982 Quê quán: Vũ Trung - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Thư Sinh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Kiến Sương, Thái Bình, Thái Bình Đơn vị: C1 D1 E88 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Trọng Thư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Kiên Thành, Bắc Giang Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Thụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/6/1972 Quê quán: Hòa Bình - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: C3 - D9 - E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Khắc Thú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Trung kiên, Xã Trung Kiên, Huyện Yên Lạc, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Thủ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/3/1970 An táng tại: Hoà Nghĩa, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Thử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1969 An táng tại: Đa Phúc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Thử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1947 An táng tại: Đa Phúc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Số mộ 5 bên P Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Đức Thư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hợp Đức, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 4 · Hàng 5 · Khu b 3 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Thư Kiền Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Áng Phao - Tao Dương - Thanh oai - Hà Tây Hy sinh: 15/11/1965