Tìm thấy 116 hồ sơ cho “Nguyễn Thưởng”.

  1. Nguyễn Thượng Kinh Năm sinh: 1913 Ngày hy sinh: 7/1955 An táng tại: NTLS Xã Hành Phước, Xã Hành Phước, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 16 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thượng Sơn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: NTLS huyện Minh Long, Xã Long Hiệp, Huyện Minh Long, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 4 · Lô A · Khu T Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thương Nghiêm Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 20/2/1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Mai, Xã Thanh Mai, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thương Trình Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Hạ Bằng, Xã Hạ Bằng, Huyện Thạch Thất, Hà Nội Số mộ 11 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thương Đào Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 11/4/1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Xuân Phú, Xã Xuân Phú, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thượng Bình Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 12/4/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Cấn Hữu, Xã Cấn Hữu, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 35 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thượng Giảng Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 2/1960 An táng tại: NTLS Xã Trà Xuân, Thị trấn Trà Xuân, Huyện Trà Bồng, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thượng Hào Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 9/1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Bột Xuyên, Xã Bột Xuyên, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thường Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hoài Thanh Tây, Xã Hoài Thanh Tây, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thường Kiệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Định Hoá, Thị Trấn Chợ Chu, Huyện Định Hoá, Thái Nguyên Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Thương Thìn Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 19/12/1972 Quê quán: Thanh Tường - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Thường Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/9/1949 Quê quán: Lại Yên - Đan Phượng - Hà Đông An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Thượng Trình Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 09/02/1979 Quê quán: Hạ Bằng - Thạch Thất - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thượng Hà Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 8/6/1972 Quê quán: Hoằng Lộc - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Thương Hoà Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 8/2/1973 Quê quán: Trương Yên - Gia Khánh - Ninh Bình Đơn vị: B1 - C95 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Thượng Chí Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 28/5/1967 Quê quán: Nhân Hưng - Lý Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 140 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Phi Thường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Khu Đại Thắng - Bằng La - Đồ Sơn - Hải Phòng Hy sinh: 2/12/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
  2. Nguyễn Văn Thướng 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) An Nội, Hoằng Anh, Hoằng Lúa, Thanh Hóa Hy sinh: 4/1966
  3. Nguyễn Văn Thượng 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1940 · Hà Phú, Hà Văn, Hà Trung, Thanh Hóa Hy sinh: 11/11/1967 Mai táng ban đầu: Tại đồi 823, Kon Tum
  4. Nguyễn Quốc Thưởng C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Hà Xá, Đại Hùng, Mỹ Đức, Hà Sơn Bình Hy sinh: 18/11/1965 Mai táng ban đầu: Xóm 507, Gia Lai, Khu 5
  5. Nguyễn Văn Thường D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1953 · Tân Thọ, Nông Cống, Thanh Hóa Hy sinh: 10/02/1973 Mai táng ban đầu: (70-18)09 Tân Phú 1/50000
→ Xem cả 140 người trong các danh sách