Tìm thấy 116 hồ sơ cho “Nguyễn Thưởng”.

  1. Nguyễn Thương Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 7/5/1950 Quê quán: Hải Thiện - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Xã Hải Thiện An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thiện, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thưởng Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: 30/11/1967 Quê quán: Vĩnh Hiền - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Vĩnh Hiền An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Hiền, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thương Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 30/12/1968 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Hải Lăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thưởng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 11/12/1970 Quê quán: Trung Sơn - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Gio Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Trung Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thương Đạt Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 7/5/1968 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 8 · Hàng 5 · Lô 4 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thường Huấn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 24/3/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 16 · Hàng 12 · Lô 4 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thượng Kế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Phong, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thường Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/9/1949 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 1 · Lô 4 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thượng Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1972 An táng tại: Trường Yên, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thượng Văn Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 5/1970 An táng tại: Thôn 5, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 54 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Thương Văn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1931 An táng tại: Xã Thanh Lĩnh, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Thượng Sách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/11/1952 An táng tại: xã Tân ninh, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  13. nguyễn thượng toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: TP Huế, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế Số mộ 4 · Hàng 1 · Khu f Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thương Thỡn Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 19/12/1972 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 9 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Thương Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1983 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 10 · Hàng L · Lô 61 · Khu A5 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Thường Hùng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 3/1967 An táng tại: Tri Phương, Xã Tri Phương, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 8 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thường Sơn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 21/5/1969 An táng tại: Tân Chi, Xã Tân Chi, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Thường Thắng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 10/1973 An táng tại: Tri Phương, Xã Tri Phương, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 33 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Thượng Gính Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 29/9/1974 An táng tại: Phương Liễu, Xã Phương Liễu, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 14 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thượng Hiền Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1955 An táng tại: Nghĩa trang Tam Tiến, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 28 · Hàng 1 Xem chi tiết →

Còn 140 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Phi Thường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Khu Đại Thắng - Bằng La - Đồ Sơn - Hải Phòng Hy sinh: 2/12/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
  2. Nguyễn Văn Thướng 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) An Nội, Hoằng Anh, Hoằng Lúa, Thanh Hóa Hy sinh: 4/1966
  3. Nguyễn Văn Thượng 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1940 · Hà Phú, Hà Văn, Hà Trung, Thanh Hóa Hy sinh: 11/11/1967 Mai táng ban đầu: Tại đồi 823, Kon Tum
  4. Nguyễn Quốc Thưởng C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Hà Xá, Đại Hùng, Mỹ Đức, Hà Sơn Bình Hy sinh: 18/11/1965 Mai táng ban đầu: Xóm 507, Gia Lai, Khu 5
  5. Nguyễn Văn Thường D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1953 · Tân Thọ, Nông Cống, Thanh Hóa Hy sinh: 10/02/1973 Mai táng ban đầu: (70-18)09 Tân Phú 1/50000
→ Xem cả 140 người trong các danh sách