Tìm thấy 27 hồ sơ cho “Nguyễn Thương Chính”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Nguyễn Huy Chính Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 21/2/1971 An táng tại: Hoài Thượng, Xã Hoài Thượng, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 104 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Chính Xô Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1/7/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 142 Xem chi tiết →
- Nguyễn Trung Chính Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 5/9/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 71 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chinh Năm sinh: 1902 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Lý Thường Kiệt, Xã Lý Thường Kiệt, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 31 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chính Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/8/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 72 Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Chỉnh Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang xã An Thượng, Xã An Thượng, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chính Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Khánh Thượng, Xã Khánh Thượng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thượng Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1975 An táng tại: Xã Hải Chính, Xã Hải Chính, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 23 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Xã Hải Chính, Xã Hải Chính, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 13 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thương Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 9/1970 An táng tại: NTLS xã Cam Chính, Xã Cam Chính, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 328 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/2/1979 An táng tại: Nghĩa Trang An Thượng, Huyện Yên Thế, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Trung Chính Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 5/9/1972 Quê quán: Bình Dương- Đông Triều- Quảng Ninh Đơn vị: F312 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 1 Số 71 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chính Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/8/1972 Quê quán: Tiên Phong- Yên Lãng- Vĩnh Phú Đơn vị: F312 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 1 Số 72 Xem chi tiết →
- Nguyễn Chinh Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Văn Bình, Xã Văn Bình, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chinh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Lê Lợi, Xã Lê Lợi, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 21 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chinh Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Văn Bình, Xã Văn Bình, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chình Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 10/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Tự Nhiên, Xã Tự Nhiên, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 67 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chỉnh Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Tô Hiệu, Xã Tô Hiệu, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đại Chính Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 20/12/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Khánh Hà, Xã Khánh Hà, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 37 Xem chi tiết →
- Nguyễn Chính Xô Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1/7/1972 Quê quán: Nghi Yên - Nghi Lộc - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.