Tìm thấy 169 hồ sơ cho “Nguyễn Thăng Cải”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn Lưu Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 4/3/1979 An táng tại: Nghĩa Trang TT Phong Hải, Xã Đông Lợi, Huyện Bảo Thắng, Lào Cai Số mộ 3 · Hàng 7 · Lô 3 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Lợi Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Nghĩa Trang TT Phong Hải, Xã Đông Lợi, Huyện Bảo Thắng, Lào Cai Số mộ 5 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Miên Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 22/10/1985 An táng tại: Nghĩa Trang TT Phong Hải, Xã Đông Lợi, Huyện Bảo Thắng, Lào Cai Số mộ 2 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Nhất Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Nghĩa Trang TT Phong Hải, Xã Đông Lợi, Huyện Bảo Thắng, Lào Cai Số mộ 8 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Thành Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 23/2/1979 An táng tại: Nghĩa Trang TT Phong Hải, Xã Đông Lợi, Huyện Bảo Thắng, Lào Cai Số mộ 5 · Hàng 9 · Lô 3 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Tiến Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Nghĩa Trang TT Phong Hải, Xã Đông Lợi, Huyện Bảo Thắng, Lào Cai Số mộ 7 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Tiến Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 24/2/1979 An táng tại: Nghĩa Trang TT Phong Hải, Xã Đông Lợi, Huyện Bảo Thắng, Lào Cai Số mộ 5 · Hàng 10 · Lô 1 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Tuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/1/1985 An táng tại: Nghĩa Trang TT Phong Hải, Xã Đông Lợi, Huyện Bảo Thắng, Lào Cai Số mộ 7 · Hàng 3 · Lô 3 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Viên Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 29/4/1982 An táng tại: Nghĩa Trang TT Phong Hải, Xã Đông Lợi, Huyện Bảo Thắng, Lào Cai Số mộ 1 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Vượng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Nghĩa Trang TT Phong Hải, Xã Đông Lợi, Huyện Bảo Thắng, Lào Cai Số mộ 6 · Hàng 10 · Lô 1 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Đoán Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 28/2/1979 An táng tại: Nghĩa Trang TT Phong Hải, Xã Đông Lợi, Huyện Bảo Thắng, Lào Cai Số mộ 6 · Hàng 12 · Lô 3 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Đàm Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Nghĩa Trang TT Phong Hải, Xã Đông Lợi, Huyện Bảo Thắng, Lào Cai Số mộ 7 · Hàng 11 · Lô 1 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Đính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/2/1979 An táng tại: Nghĩa Trang TT Phong Hải, Xã Đông Lợi, Huyện Bảo Thắng, Lào Cai Số mộ 5 · Hàng 3 · Lô 3 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Đương Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Nghĩa Trang TT Phong Hải, Xã Đông Lợi, Huyện Bảo Thắng, Lào Cai Số mộ 1 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Nghĩa Trang TT Phong Hải, Xã Đông Lợi, Huyện Bảo Thắng, Lào Cai Số mộ 5 · Hàng 7 · Lô 3 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Xuân Ao Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 23/2/1979 An táng tại: Nghĩa Trang TT Phong Hải, Xã Đông Lợi, Huyện Bảo Thắng, Lào Cai Số mộ 7 · Hàng 6 · Lô 3 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Xuân Hợp Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 20/2/1979 An táng tại: Nghĩa Trang TT Phong Hải, Xã Đông Lợi, Huyện Bảo Thắng, Lào Cai Số mộ 10 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Xuân Núi Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 23/2/1979 An táng tại: Nghĩa Trang TT Phong Hải, Xã Đông Lợi, Huyện Bảo Thắng, Lào Cai Số mộ 3 · Hàng 8 · Lô 3 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Xuân TRiển Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 24/2/1979 An táng tại: Nghĩa Trang TT Phong Hải, Xã Đông Lợi, Huyện Bảo Thắng, Lào Cai Số mộ 3 · Hàng 9 · Lô 3 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Xuân Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1981 An táng tại: Nghĩa Trang TT Phong Hải, Xã Đông Lợi, Huyện Bảo Thắng, Lào Cai Số mộ 6 · Hàng 3 · Lô 3 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Thăng Cải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Thiệu Lý- Thiệu Hóa- Hy sinh: 7/2/1974
  2. Nguyễn Thăng Cải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Thiệu Lý- Thiệu Hóa- Hy sinh: 21/7/1974