Tìm thấy 169 hồ sơ cho “Nguyễn Thăng Cải”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn Thang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1987 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d3 · Khu a1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Bá Cải Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/2/1969 An táng tại: Nhân Thắng, Xã Nhân Thắng, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 96 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/7/1973 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 6 · Hàng H5 · Lô Ô4 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1/1982 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 3 · Hàng H5 · Lô Ô1 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/5/1961 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 9 · Hàng H6 · Lô Ô1 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1973 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 9 · Hàng H1 · Lô ồ · Khu A Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1987 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 8 · Hàng H3 · Lô Ô2 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1973 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 3 · Hàng H7 · Lô Ô2 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/5/1968 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 6 · Hàng H3 · Lô Ô6 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/10/1960 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 5 · Hàng H5 · Lô Ô13 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/3/1968 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 3 · Hàng H7 · Lô Ô13 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đắc Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 4 · Hàng H3 · Lô Ô12 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Hữu Cai Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Xã Yên Thắng, Xã Yên Thắng, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 6 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thị Cài Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Xã Đại Thắng, Xã Đại Thắng, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 64 · Hàng 22 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Viết Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/12/1947 An táng tại: NTLS Thị xã Móng Cái, Thành Phố Móng Cái, Quảng Ninh Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Thang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/01/1987 Quê quán: Mỹ Đức Tây - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: c7 - D8 - E3 - F9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thăng Long Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 17/5/1979 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Thắng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 14/06/1969 Quê quán: Long Khánh - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: Tiểu đoàn 261 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/06/1970 Quê quán: Quyết Thắng - Móng Cái - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Cải Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 24/2/1979 An táng tại: Nghĩa Trang TT Phong Hải, Xã Đông Lợi, Huyện Bảo Thắng, Lào Cai Số mộ 8 · Hàng 12 · Lô 3 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Thăng Cải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Thiệu Lý- Thiệu Hóa- Hy sinh: 7/2/1974
  2. Nguyễn Thăng Cải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Thiệu Lý- Thiệu Hóa- Hy sinh: 21/7/1974