Tìm thấy 94 hồ sơ cho “Nguyễn Thôn”.

  1. Nguyễn Thông Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 12/8/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Quý, Phường Hòa Qúy, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M5 · Lô LB · Khu D11 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thông Đạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Hương Sơn, Xã Xuân Phương, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 47 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 34 · Lô 13 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/12/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Xuân Quang 2, Xã Xuân Quang 2, Huyện Đồng Xuân, Phú Yên Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 Quê quán: Tam Ngọc, Tam Kỳ, Tam Kỳ Đơn vị: V18 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Ngọc, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thông Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 12/5/1970 Quê quán: Vĩnh Tường, Vĩnh Phú, Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Phú - Tam Kỳ - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Phú, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Thanh - Tam Kỳ - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Thanh, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thống Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 30/5/1968 Quê quán: Đồng Lâm - Hải An - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Phú - Tam Kỳ - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Phú, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1969 Quê quán: Cam Nghĩa - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: xã Cam Nghĩa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Nghĩa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Thống Nhất Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 20/04/1964 Quê quán: Hòa Hưng - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: xã Hòa Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Thông Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 13/10/1965 Quê quán: Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: C59 - Huyện đội Triệu Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thống Nhất Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 08/08/1963 Quê quán: Mỹ Đức Đông - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: xã Mỹ Đức Đông An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 10 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Thôn (Thuận) Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1955 · Tam Dương VP Hy sinh: 31/5/1975
  2. Nguyễn Văn Thơn Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1945 Hy sinh: 4/1975
  3. Nguyễn Hữu Thôn Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hoài Đức, Hà Tây
  4. Nguyễn Thôn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Bình Trị- Bình Sơn- Quảng Ngãi Hy sinh: 3/1/1966
  5. Nguyễn An Thôn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Khánh Trung- Yên Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 6/5/1968 Ngọc Hồi, Kon Tum
→ Xem cả 10 người trong các danh sách