Tìm thấy 94 hồ sơ cho “Nguyễn Thôn”.

  1. Nguyễn Thôn Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 8/1953 An táng tại: Xã Đại Quang, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 178 · Hàng 6 · Lô IV Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đồng sơn, Phường Đồng Sơn, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 15 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thỏn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/6/1951 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Giang, Xã Vĩnh Giang, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 418 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thỏn Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: NTLS xã Triệu Giang, Xã Triệu Giang, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 81 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thốn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/5/1967 An táng tại: NTLS xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 17 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thon Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/07/1972 Quê quán: Hồ Chí Minh, Hồ Chí Minh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thỏn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/6/1951 Quê quán: Vĩnh Giang - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã đội Vĩnh Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thỏn Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1952 Quê quán: Triệu Giang - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: C235 huyện Triệu Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Châu - Số mộ 7 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thông Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 10/5/1966 An táng tại: NTLS xã Ân Nghĩa, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Thông Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 16/4/1983 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 98 · Hàng 4 · Lô 4 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/5/1968 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Tam Phú, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 16 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Độc Lập, Lai Châu Số mộ 1803 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Thống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/11/1966 An táng tại: Diễn Châu, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Thống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Tam Phú, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 8 · Lô Bên trái Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/9/1953 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 9 · Khu 1B Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Thông Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 13/6/1947 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 7 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1946 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 4 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Xã Quế Phước, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 13 · Lô A Xem chi tiết →

Còn 10 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Thôn (Thuận) Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1955 · Tam Dương VP Hy sinh: 31/5/1975
  2. Nguyễn Văn Thơn Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1945 Hy sinh: 4/1975
  3. Nguyễn Hữu Thôn Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hoài Đức, Hà Tây
  4. Nguyễn Thôn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Bình Trị- Bình Sơn- Quảng Ngãi Hy sinh: 3/1/1966
  5. Nguyễn An Thôn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Khánh Trung- Yên Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 6/5/1968 Ngọc Hồi, Kon Tum
→ Xem cả 10 người trong các danh sách