Tìm thấy 4.172 hồ sơ cho “Nguyễn Thân”.
- Nguyễn Thành Hiệp Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 7/9/1983 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng c6 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thành Hùng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 5/1/1979 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng c18 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thành Khôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/11/1986 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng d20 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thành Lũy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 7 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Thành Minh Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 21/5/1970 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 16 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thành Mơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng c23 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thành Ngọc Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 20/6/1979 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng h29 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thành Nhơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/8/1983 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng f2 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thành Nhứt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1972 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Thành Nỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/12/1985 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng I11 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thành Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng c18 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thành Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/12/1984 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng g27 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thành Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/7/1985 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng b23 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thành Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 68 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thành Tâm Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 4/9/1969 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng c5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thành Tân Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng a15 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thăng Long Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 17/5/1979 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Thành Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 2/5/1968 An táng tại: NTLS xã Triệu Lăng, Xã Triệu Lăng, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 125 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Thạnh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/12/1967 An táng tại: NTLS xã Mỹ Thọ, Xã Mỹ Thọ, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Thắng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 13/5/1968 An táng tại: NTLS xã Triệu Trạch, Xã Triệu Trạch, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 462 · Khu B Xem chi tiết →
Còn 99 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Thân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Trung Giáp - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 11/12/1972 Mai táng ban đầu: Đức An - Hòa Đồng - Gò Công. Tọa độ 719.413
- Nguyễn Văn Thẩn E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1934 · Hát Môn, Phúc Thọ, Hà Tây Hy sinh: 05/10/1966 Mai táng ban đầu: Phía tây Xóm 10, Kon Tum
- Nguyễn Văn Thân Ngoc Bay 1968 D304 — 29 liệt sĩ Sinh 1945 · Đông Minh, Đông Sơn, Thanh Hóa Hy sinh: 17/03/1968 Mai táng ban đầu: Đồi 875 Ngọc Bay, Đắc Tô
- Nguyễn Đình Thán Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ Sinh 1945 · Thanh Chi, Thanh Chương, Nghệ An Hy sinh: 23/07/1967 Mai táng ban đầu: Tại trận địa
- Nguyễn Văn Thân Toạ độ 80-40 tờ 100K — 28 liệt sĩ Sinh 1943 · Tĩnh Dương, Tĩnh Gia, Thanh Hóa Hy sinh: 29/3/1965 Mai táng ban đầu: Bản đồ Đắc Tô 1/10000, tọa độ (80-40)08