Tìm thấy 4.172 hồ sơ cho “Nguyễn Thân”.
- Nguyễn Thanh Giác Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 18/5/1968 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Giáo Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 84 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Giáo Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 28/5/1969 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Giảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1966 An táng tại: Nghĩa Trang Bảo Đài, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Hiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Quang minh, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1960 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1823 · Hàng 10 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 581 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1029 · Khu 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Hoài Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 2/1973 An táng tại: Trạm Lộ, XãTrạm Lộ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 140 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Hoài Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 17 · Hàng 1 · Lô A Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Huân Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ X114 · Hàng 5 · Lô 11 · Khu D Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Huề Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 19/11/1964 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Hà Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 3/6/1968 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ H112 · Hàng 5 · Lô 7 · Khu D Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Hà Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ H7 · Hàng 13 · Lô 1 · Khu C Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1968 An táng tại: NTLS TT Ngã Năm, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/10/1957 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 26 · Hàng 2 · Lô Ô8 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1964 An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 488 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Tân Hiệp, Huyện Tân Hiệp, Kiên Giang Số mộ 3 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Đại Thắng, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 5 Xem chi tiết →
Còn 99 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Thân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Trung Giáp - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 11/12/1972 Mai táng ban đầu: Đức An - Hòa Đồng - Gò Công. Tọa độ 719.413
- Nguyễn Văn Thẩn E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1934 · Hát Môn, Phúc Thọ, Hà Tây Hy sinh: 05/10/1966 Mai táng ban đầu: Phía tây Xóm 10, Kon Tum
- Nguyễn Văn Thân Ngoc Bay 1968 D304 — 29 liệt sĩ Sinh 1945 · Đông Minh, Đông Sơn, Thanh Hóa Hy sinh: 17/03/1968 Mai táng ban đầu: Đồi 875 Ngọc Bay, Đắc Tô
- Nguyễn Đình Thán Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ Sinh 1945 · Thanh Chi, Thanh Chương, Nghệ An Hy sinh: 23/07/1967 Mai táng ban đầu: Tại trận địa
- Nguyễn Văn Thân Toạ độ 80-40 tờ 100K — 28 liệt sĩ Sinh 1943 · Tĩnh Dương, Tĩnh Gia, Thanh Hóa Hy sinh: 29/3/1965 Mai táng ban đầu: Bản đồ Đắc Tô 1/10000, tọa độ (80-40)08