Tìm thấy 4.172 hồ sơ cho “Nguyễn Thân”.

  1. Nguyễn Thanh Chơi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 1 · Lô G Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thanh Chơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/1965 Quê quán: Duy Xuyên - Quảng Nam An táng tại: NT QUẾ SƠN QUẢNG NAM Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thanh Chương Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 16/9/1973 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 4 · Hàng 2 · Khu D Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thanh Chương Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 14/4/1975 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 5 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thanh Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 16 · Hàng 5 · Lô E Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thanh Chừ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 2 · Lô E Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thanh Cúc Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/12/1971 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thanh Cúc Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 20/8/1973 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 53 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thanh Cư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS TT Tam Quan, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 26 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thanh Cư Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 13/4/1982 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 18 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Thanh Cầm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện An Minh, Huyện An Minh, Kiên Giang Số mộ 251 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Thanh Cầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/6/1966 An táng tại: NTLS TT Ngã Năm, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Thanh Diên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Tam Sơn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thanh Diệu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/4/1969 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Thanh Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 591 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Thanh Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 809 · Hàng 8 · Lô 3 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thanh Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1354 · Hàng 4 · Lô 5 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Thanh Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/1/1970 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ D19 · Hàng 16 · Lô 7 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Thanh Dũng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 20/12/1972 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thanh Dững Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1/1971 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 2 Xem chi tiết →

Còn 99 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Thân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Trung Giáp - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 11/12/1972 Mai táng ban đầu: Đức An - Hòa Đồng - Gò Công. Tọa độ 719.413
  2. Nguyễn Văn Thẩn E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1934 · Hát Môn, Phúc Thọ, Hà Tây Hy sinh: 05/10/1966 Mai táng ban đầu: Phía tây Xóm 10, Kon Tum
  3. Nguyễn Văn Thân Ngoc Bay 1968 D304 — 29 liệt sĩ Sinh 1945 · Đông Minh, Đông Sơn, Thanh Hóa Hy sinh: 17/03/1968 Mai táng ban đầu: Đồi 875 Ngọc Bay, Đắc Tô
  4. Nguyễn Đình Thán Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ Sinh 1945 · Thanh Chi, Thanh Chương, Nghệ An Hy sinh: 23/07/1967 Mai táng ban đầu: Tại trận địa
  5. Nguyễn Văn Thân Toạ độ 80-40 tờ 100K — 28 liệt sĩ Sinh 1943 · Tĩnh Dương, Tĩnh Gia, Thanh Hóa Hy sinh: 29/3/1965 Mai táng ban đầu: Bản đồ Đắc Tô 1/10000, tọa độ (80-40)08
→ Xem cả 99 người trong các danh sách