Tìm thấy 4.172 hồ sơ cho “Nguyễn Thân”.

  1. Nguyễn Thanh Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/2/1972 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1754 · Lô 8 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thành Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 18 · Lô 4 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thành Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/10/1954 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 74 · Lô đ · Khu đ Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thắng Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 7 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  5. nguyễn thanh thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1968 An táng tại: phú hải, Xã Phú Hải, Huyện Phú Vang, Thừa Thiên Huế Số mộ 66 · Hàng 42168 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thanh Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/7/1970 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 84 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thanh Bình Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 1/5/1977 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 7 · Lô 15 · Khu A1 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thanh Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/3/1979 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 12 · Lô 1 · Khu b2 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thanh Bồi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1985 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng g16 · Lô 4 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thanh Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/11/1984 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng b19 · Lô 5 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Thanh Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/11/1984 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng b19 · Lô 5 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Thanh Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/6/1981 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng h18 · Lô 3 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Thanh Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/6/1988 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng d11 · Lô 5 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thanh Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1988 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng a4 · Lô 6 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Thanh Hà Năm sinh: 1913 Ngày hy sinh: 1956 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng c23 · Lô 7 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Thanh Hùng Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 31/1/1986 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng g4 · Lô 5 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thanh Hải Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 11/1/1985 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng c3 · Lô 3 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Thanh Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1969 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng a21 · Lô 3 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Thanh Hồng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 3/3/1985 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng e10 · Lô 6 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thanh Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 8 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →

Còn 99 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Thân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Trung Giáp - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 11/12/1972 Mai táng ban đầu: Đức An - Hòa Đồng - Gò Công. Tọa độ 719.413
  2. Nguyễn Văn Thẩn E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1934 · Hát Môn, Phúc Thọ, Hà Tây Hy sinh: 05/10/1966 Mai táng ban đầu: Phía tây Xóm 10, Kon Tum
  3. Nguyễn Văn Thân Ngoc Bay 1968 D304 — 29 liệt sĩ Sinh 1945 · Đông Minh, Đông Sơn, Thanh Hóa Hy sinh: 17/03/1968 Mai táng ban đầu: Đồi 875 Ngọc Bay, Đắc Tô
  4. Nguyễn Đình Thán Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ Sinh 1945 · Thanh Chi, Thanh Chương, Nghệ An Hy sinh: 23/07/1967 Mai táng ban đầu: Tại trận địa
  5. Nguyễn Văn Thân Toạ độ 80-40 tờ 100K — 28 liệt sĩ Sinh 1943 · Tĩnh Dương, Tĩnh Gia, Thanh Hóa Hy sinh: 29/3/1965 Mai táng ban đầu: Bản đồ Đắc Tô 1/10000, tọa độ (80-40)08
→ Xem cả 99 người trong các danh sách