Tìm thấy 4.172 hồ sơ cho “Nguyễn Thân”.

  1. Nguyễn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Tam Sơn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn thanh Bình Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 9/1/1969 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 370 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn thanh Dung Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 3/6/1968 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 371 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn thanh Phớn Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 15/10/1968 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 512 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn thanh Thuý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1970 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 44 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn thành Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/8/1962 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 738 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn thành Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1982 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 551 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn thành Ty Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/12/1966 An táng tại: TT Nam Phước, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn thành Điển Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 22/12/1952 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d3 · Khu a3 Xem chi tiết →
  10. nguyễn thanh tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: TP Huế, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế Số mộ 145 · Hàng 7 · Khu c Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Thành Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A4 · Hàng 2 · Lô 15 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Thành Nguyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H1 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Thành Nguyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/11/1976 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 226 · Lô n · Khu n Xem chi tiết →
  14. Dương Nguyên Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa Trang Mỹ Thái, Huyện Lạng Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  15. Nguyền Thành Viên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1481 · Hàng 9 · Lô 5 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/4/1966 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô 39 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thanh Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1/8/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Thanh Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Tam Tiến, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 45 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Thanh Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/11/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Ngọc thanh, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thanh Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 3 · Lô C Xem chi tiết →

Còn 99 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Thân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Trung Giáp - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 11/12/1972 Mai táng ban đầu: Đức An - Hòa Đồng - Gò Công. Tọa độ 719.413
  2. Nguyễn Văn Thẩn E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1934 · Hát Môn, Phúc Thọ, Hà Tây Hy sinh: 05/10/1966 Mai táng ban đầu: Phía tây Xóm 10, Kon Tum
  3. Nguyễn Văn Thân Ngoc Bay 1968 D304 — 29 liệt sĩ Sinh 1945 · Đông Minh, Đông Sơn, Thanh Hóa Hy sinh: 17/03/1968 Mai táng ban đầu: Đồi 875 Ngọc Bay, Đắc Tô
  4. Nguyễn Đình Thán Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ Sinh 1945 · Thanh Chi, Thanh Chương, Nghệ An Hy sinh: 23/07/1967 Mai táng ban đầu: Tại trận địa
  5. Nguyễn Văn Thân Toạ độ 80-40 tờ 100K — 28 liệt sĩ Sinh 1943 · Tĩnh Dương, Tĩnh Gia, Thanh Hóa Hy sinh: 29/3/1965 Mai táng ban đầu: Bản đồ Đắc Tô 1/10000, tọa độ (80-40)08
→ Xem cả 99 người trong các danh sách