Tìm thấy 4.172 hồ sơ cho “Nguyễn Thân”.

  1. Nguyễn Thành Thọ Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 8/10/1983 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 8 · Lô 8 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thành Toàn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 29/3/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 24 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thành Tri Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/10/1978 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 158 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thành Triệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/3/1965 An táng tại: Châu Thành, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 23 · Hàng 0 · Lô 9 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thành Trung Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 29/9/1978 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 155 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thành Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/9/1972 An táng tại: Đại Hà, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thành Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 708 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thành Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/11/1972 An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 10 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thành Tân Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 1981 An táng tại: Tam Ngọc, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thành Vân Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 5/9/1967 An táng tại: NTLS xã Ân Tường Tây, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 18 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Thành Đại Năm sinh: 1904 Ngày hy sinh: 28/3/1949 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 3 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Thành Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Thành Đức Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 27/11/1978 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 45 · Hàng 2 · Lô 3 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1966 An táng tại: xã Cảnh dương, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Thăng Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/12/1971 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 6 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Thạnh Năm sinh: 1901 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 1 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1948 An táng tại: xã Tân ninh, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 9 · Lô 1 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Thảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Phú Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 27 · Hàng 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Thắng Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 23/6/1986 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M13 · Hàng H1 · Khu KĐ1 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: TT Nam Phước, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 2 Xem chi tiết →

Còn 99 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Thân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Trung Giáp - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 11/12/1972 Mai táng ban đầu: Đức An - Hòa Đồng - Gò Công. Tọa độ 719.413
  2. Nguyễn Văn Thẩn E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1934 · Hát Môn, Phúc Thọ, Hà Tây Hy sinh: 05/10/1966 Mai táng ban đầu: Phía tây Xóm 10, Kon Tum
  3. Nguyễn Văn Thân Ngoc Bay 1968 D304 — 29 liệt sĩ Sinh 1945 · Đông Minh, Đông Sơn, Thanh Hóa Hy sinh: 17/03/1968 Mai táng ban đầu: Đồi 875 Ngọc Bay, Đắc Tô
  4. Nguyễn Đình Thán Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ Sinh 1945 · Thanh Chi, Thanh Chương, Nghệ An Hy sinh: 23/07/1967 Mai táng ban đầu: Tại trận địa
  5. Nguyễn Văn Thân Toạ độ 80-40 tờ 100K — 28 liệt sĩ Sinh 1943 · Tĩnh Dương, Tĩnh Gia, Thanh Hóa Hy sinh: 29/3/1965 Mai táng ban đầu: Bản đồ Đắc Tô 1/10000, tọa độ (80-40)08
→ Xem cả 99 người trong các danh sách