Tìm thấy 4.172 hồ sơ cho “Nguyễn Thân”.

  1. Nguyễn Thành Huân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/8/1972 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 12 · Hàng 63 · Lô 4 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thành Hưng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 7/1969 An táng tại: Thôn 5, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 39 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thành Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1967 An táng tại: Gia Viễn, Huyện Gia Viễn, Ninh Bình Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thành Kỉnh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tam Phước, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 717 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thành Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/9/1968 An táng tại: Châu Thành, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 13 · Hàng 1 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thành Long Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 30/4/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 408 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thành Long Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 4/1/1973 An táng tại: Hạp Lĩnh, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 72 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thành Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/11/1965 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 2 · Lô 8 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thành Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Tam Phú, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thành Lợi Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 23/10/1978 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 151 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Thành Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: Tam Phú, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 18 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Thành Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/7/1987 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 8 · Lô 8 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Thành Nhân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 15/6/1973 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 99 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thành Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1986 An táng tại: Khánh Thuỷ, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Thành Năm Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 10 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Thành Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1971 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 18 · Hàng 28 · Lô 2 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thành Suông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/5/1968 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 15 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Thành Sửa Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 2/11/1973 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 5 · Khu F Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Thành Thiết Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 11 · Khu 2 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thành Thưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/12/1985 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 9 · Lô 9 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 99 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Thân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Trung Giáp - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 11/12/1972 Mai táng ban đầu: Đức An - Hòa Đồng - Gò Công. Tọa độ 719.413
  2. Nguyễn Văn Thẩn E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1934 · Hát Môn, Phúc Thọ, Hà Tây Hy sinh: 05/10/1966 Mai táng ban đầu: Phía tây Xóm 10, Kon Tum
  3. Nguyễn Văn Thân Ngoc Bay 1968 D304 — 29 liệt sĩ Sinh 1945 · Đông Minh, Đông Sơn, Thanh Hóa Hy sinh: 17/03/1968 Mai táng ban đầu: Đồi 875 Ngọc Bay, Đắc Tô
  4. Nguyễn Đình Thán Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ Sinh 1945 · Thanh Chi, Thanh Chương, Nghệ An Hy sinh: 23/07/1967 Mai táng ban đầu: Tại trận địa
  5. Nguyễn Văn Thân Toạ độ 80-40 tờ 100K — 28 liệt sĩ Sinh 1943 · Tĩnh Dương, Tĩnh Gia, Thanh Hóa Hy sinh: 29/3/1965 Mai táng ban đầu: Bản đồ Đắc Tô 1/10000, tọa độ (80-40)08
→ Xem cả 99 người trong các danh sách