Tìm thấy 4.172 hồ sơ cho “Nguyễn Thân”.
- Nguyễn Thanh Tùng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Vinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 73 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Tùng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 27/7/1969 An táng tại: Duy Vinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Tương Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Duy Trung, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 222 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Tạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/5/1956 An táng tại: Duy Trung, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 583 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Viên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/6/1972 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 5 · Lô 17 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nam lý, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 11 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Hải thành, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 5 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Văn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/2/1979 An táng tại: Ba đồn, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 46 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Vĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Trung, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 79 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Vũ Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Duy Trung, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 426 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Vọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 17 · Hàng 15 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Vỹ Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 10/1969 An táng tại: Giao Lâm, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 89 · Hàng 9 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Hưng, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 42 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Bắc Sơn, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Xuân Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 4/1969 An táng tại: Nam Sơn, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 20 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Xuân Năm sinh: 15/1943 Ngày hy sinh: 27/12/1971 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 23 · Hàng 69 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1968 An táng tại: Phú hải, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/10/1976 An táng tại: Tam Phú, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: ái Quốc, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 192 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh vân Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 11/4/1967 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 850 Xem chi tiết →
Còn 99 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Thân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Trung Giáp - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 11/12/1972 Mai táng ban đầu: Đức An - Hòa Đồng - Gò Công. Tọa độ 719.413
- Nguyễn Văn Thẩn E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1934 · Hát Môn, Phúc Thọ, Hà Tây Hy sinh: 05/10/1966 Mai táng ban đầu: Phía tây Xóm 10, Kon Tum
- Nguyễn Văn Thân Ngoc Bay 1968 D304 — 29 liệt sĩ Sinh 1945 · Đông Minh, Đông Sơn, Thanh Hóa Hy sinh: 17/03/1968 Mai táng ban đầu: Đồi 875 Ngọc Bay, Đắc Tô
- Nguyễn Đình Thán Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ Sinh 1945 · Thanh Chi, Thanh Chương, Nghệ An Hy sinh: 23/07/1967 Mai táng ban đầu: Tại trận địa
- Nguyễn Văn Thân Toạ độ 80-40 tờ 100K — 28 liệt sĩ Sinh 1943 · Tĩnh Dương, Tĩnh Gia, Thanh Hóa Hy sinh: 29/3/1965 Mai táng ban đầu: Bản đồ Đắc Tô 1/10000, tọa độ (80-40)08