Tìm thấy 4.172 hồ sơ cho “Nguyễn Thân”.

  1. Nguyễn Thanh Sanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1969 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thanh Sen Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 7/10/1978 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 27 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thanh Sơn Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 18/10/1978 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 16 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thanh Sơn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/5/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 622 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thanh Sơn Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 22/12/1968 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 13 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thanh Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/9/1970 An táng tại: Tam Phú, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thanh Sơn Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 16/09/1968 Quê quán: Thanh Hóa An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3184 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thanh Sương Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: Duy Trung, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 77 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thanh Thuý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Yên Thành, Huyện Yên Thành, Nghệ An Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thanh Thuỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/1/1963 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 15 · Lô 15 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Thanh Thế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/10/1968 An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 10 · Hàng 11 · Lô 2 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Thanh Thọ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Bảo Khê, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 11 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Thanh Trà Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 6/4/1971 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 746 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thanh Trì Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1972 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 5 · Lô 10 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Thanh Tâm Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 18/11/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 72 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Thanh Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Giang, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thanh Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/7/1967 An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 12 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Thanh Tâm Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 7 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Thanh Tùng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 7/1970 An táng tại: Giao Lâm, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 104 · Hàng 10 · Lô 2 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thanh Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/8/1968 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 1 · Lô 14 Xem chi tiết →

Còn 99 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Thân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Trung Giáp - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 11/12/1972 Mai táng ban đầu: Đức An - Hòa Đồng - Gò Công. Tọa độ 719.413
  2. Nguyễn Văn Thẩn E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1934 · Hát Môn, Phúc Thọ, Hà Tây Hy sinh: 05/10/1966 Mai táng ban đầu: Phía tây Xóm 10, Kon Tum
  3. Nguyễn Văn Thân Ngoc Bay 1968 D304 — 29 liệt sĩ Sinh 1945 · Đông Minh, Đông Sơn, Thanh Hóa Hy sinh: 17/03/1968 Mai táng ban đầu: Đồi 875 Ngọc Bay, Đắc Tô
  4. Nguyễn Đình Thán Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ Sinh 1945 · Thanh Chi, Thanh Chương, Nghệ An Hy sinh: 23/07/1967 Mai táng ban đầu: Tại trận địa
  5. Nguyễn Văn Thân Toạ độ 80-40 tờ 100K — 28 liệt sĩ Sinh 1943 · Tĩnh Dương, Tĩnh Gia, Thanh Hóa Hy sinh: 29/3/1965 Mai táng ban đầu: Bản đồ Đắc Tô 1/10000, tọa độ (80-40)08
→ Xem cả 99 người trong các danh sách