Tìm thấy 4.172 hồ sơ cho “Nguyễn Thân”.

  1. Nguyễn Thanh Huy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1987 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 12 · Lô 12 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thanh Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/7/1972 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 18 · Hàng 50 · Lô 3 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thanh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Trung, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 320 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thanh Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thanh Hải Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 30/12/1984 An táng tại: Chư sê, Huyện Chư Sê, Gia Lai Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thanh Hải Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 22/10/1978 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 99 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thanh Hải Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 28/9/1978 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 118 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thanh Hải Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 22/10/1978 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 39 · Hàng 2 · Lô 3 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thanh Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/7/1967 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 6 · Lô 3 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thanh Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1968 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Thanh Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1969 An táng tại: Văn Phong, Huyện Nho Quan, Ninh Bình Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Thanh Hải Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1/2/1975 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 87 · Khu G2 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Thanh Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/11/1978 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 59 · Hàng 2 · Lô 4 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thanh Hồng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 28/5/1965 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 7 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Thanh Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/4/1968 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Thanh Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thanh Hội Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 5/9/1968 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 460 · Khu K3 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Thanh Khiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/3/1984 An táng tại: Chư sê, Huyện Chư Sê, Gia Lai Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Thanh Khuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1974 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 6 · Khu 3 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thanh Kiểm Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 11/11/1968 An táng tại: Duy Trung, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 319 · Hàng 4 Xem chi tiết →

Còn 99 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Thân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Trung Giáp - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 11/12/1972 Mai táng ban đầu: Đức An - Hòa Đồng - Gò Công. Tọa độ 719.413
  2. Nguyễn Văn Thẩn E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1934 · Hát Môn, Phúc Thọ, Hà Tây Hy sinh: 05/10/1966 Mai táng ban đầu: Phía tây Xóm 10, Kon Tum
  3. Nguyễn Văn Thân Ngoc Bay 1968 D304 — 29 liệt sĩ Sinh 1945 · Đông Minh, Đông Sơn, Thanh Hóa Hy sinh: 17/03/1968 Mai táng ban đầu: Đồi 875 Ngọc Bay, Đắc Tô
  4. Nguyễn Đình Thán Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ Sinh 1945 · Thanh Chi, Thanh Chương, Nghệ An Hy sinh: 23/07/1967 Mai táng ban đầu: Tại trận địa
  5. Nguyễn Văn Thân Toạ độ 80-40 tờ 100K — 28 liệt sĩ Sinh 1943 · Tĩnh Dương, Tĩnh Gia, Thanh Hóa Hy sinh: 29/3/1965 Mai táng ban đầu: Bản đồ Đắc Tô 1/10000, tọa độ (80-40)08
→ Xem cả 99 người trong các danh sách