Tìm thấy 4.117 hồ sơ cho “Nguyễn Thân”.
- Nguyễn Thành Tĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/7/1961 An táng tại: Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận Số mộ 13 · Hàng O Xem chi tiết →
- Nguyễn Thành Tư Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 29/5/1967 An táng tại: NTLS xã Gio An, Xã Gio An, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 127 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Thành Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1978 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 26 · Hàng 9 · Lô 4 · Khu 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thành Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/5/1970 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1503 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thành Vinh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1/3/1986 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 22 · Khu 2A Xem chi tiết →
- Nguyễn Thành Vinh Năm sinh: 21/ Ngày hy sinh: 5/9/1970 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Thành Vinh Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 15/2/1972 An táng tại: NTLS Xã Hành Thuận, Xã Hành Thuận, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 2 · Khu P Xem chi tiết →
- Nguyễn Thành Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/6/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 16 · Lô QKT.Thiên · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Thành Vinh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 5/9/1970 Quê quán: 72 Lê Lợi - Sơn Tây - Hà Tây An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 4598 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thành Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Bình Minh, Thị trấn Cái Vồn, Huyện Bình Minh, Vĩnh Long Số mộ 10 · Hàng D5 · Lô A1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thành Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/12/1983 An táng tại: Huyện Thanh Bình, Thị trấn Thanh Bình, Huyện Thanh Bình, Đồng Tháp Số mộ 214 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thành Văn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1/1974 An táng tại: NTLS Huyện Hòn Đất, Xã Vĩnh Thạnh, Huyện Hòn Đất, Kiên Giang Số mộ 5 · Hàng 9 · Khu 3b Xem chi tiết →
- Nguyễn Thành Vạn Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 28/2/1954 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 25 · Hàng 18 · Khu B1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thành Vẹn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1515 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thành Xuyên Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 19/6/1971 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 2 · Hàng 21 · Khu N1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thành Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1/1971 An táng tại: Phước Mỹ Trung, Xã Phước Mỹ Trung, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 24 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thành Xuân Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: NTLS tỉnh Quảng Ngãi, Xã Nghĩa Thuận, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 8 · Hàng 10 · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Thành Yến Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 15/2/1973 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 6 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Thành Đoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/7/1980 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 24 · Lô 11 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thành Đô Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NTLS xã Nhơn Mỹ, Xã Nhơn Mỹ, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 14 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
Còn 121 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Thân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Trung Giáp - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 11/12/1972 Mai táng ban đầu: Đức An - Hòa Đồng - Gò Công. Tọa độ 719.413
- Nguyễn Văn Thẩn E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1934 · Hát Môn, Phúc Thọ, Hà Tây Hy sinh: 05/10/1966 Mai táng ban đầu: Phía tây Xóm 10, Kon Tum
- Nguyễn Văn Thân Ngoc Bay 1968 D304 — 29 liệt sĩ Sinh 1945 · Đông Minh, Đông Sơn, Thanh Hóa Hy sinh: 17/03/1968 Mai táng ban đầu: Đồi 875 Ngọc Bay, Đắc Tô
- Nguyễn Đình Thán Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ Sinh 1945 · Thanh Chi, Thanh Chương, Nghệ An Hy sinh: 23/07/1967 Mai táng ban đầu: Tại trận địa
- Nguyễn Văn Thân Toạ độ 80-40 tờ 100K — 28 liệt sĩ Sinh 1943 · Tĩnh Dương, Tĩnh Gia, Thanh Hóa Hy sinh: 29/3/1965 Mai táng ban đầu: Bản đồ Đắc Tô 1/10000, tọa độ (80-40)08