Tìm thấy 4.172 hồ sơ cho “Nguyễn Thân”.

  1. Nguyễn Thanh Dung Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 4/5/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 21 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thanh Ghi Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 27/10/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 20 · Hàng 12 · Lô 2 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thanh Hà Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/3/1975 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 746 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thanh Hà Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/7/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 32 · Hàng 14 · Lô 2 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thanh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 5 · Khu C Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thanh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/1967 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thanh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/1967 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thanh Hải Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 3/7/1969 An táng tại: NTLS xã Ân Hảo, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thanh Hải Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 8/8/1974 An táng tại: NTLS xã Ân Thạnh, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 7 · Khu C Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thanh Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 21 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Thanh Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1967 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Thanh Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1967 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Thanh Linh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/10/1979 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 16 · Hàng 11 · Lô 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thanh Long Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 15/3/1969 An táng tại: NTLS xã Ân Nghĩa, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Thanh Lâm Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 26/6/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 1 · Hàng 18 · Lô 5 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Thanh Lương Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 19/8/1978 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 20 · Hàng Hàng R2 · Khu Khu ĐIII Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thanh Lự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Thạnh, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Thanh Miêu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 18/11/1970 An táng tại: NTLS xã Ân Hảo, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Thanh Nghị Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 19/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 901 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thanh Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/1972 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 3 · Hàng 16 · Lô 2 · Khu Phải Xem chi tiết →

Còn 99 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Thân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Trung Giáp - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 11/12/1972 Mai táng ban đầu: Đức An - Hòa Đồng - Gò Công. Tọa độ 719.413
  2. Nguyễn Văn Thẩn E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1934 · Hát Môn, Phúc Thọ, Hà Tây Hy sinh: 05/10/1966 Mai táng ban đầu: Phía tây Xóm 10, Kon Tum
  3. Nguyễn Văn Thân Ngoc Bay 1968 D304 — 29 liệt sĩ Sinh 1945 · Đông Minh, Đông Sơn, Thanh Hóa Hy sinh: 17/03/1968 Mai táng ban đầu: Đồi 875 Ngọc Bay, Đắc Tô
  4. Nguyễn Đình Thán Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ Sinh 1945 · Thanh Chi, Thanh Chương, Nghệ An Hy sinh: 23/07/1967 Mai táng ban đầu: Tại trận địa
  5. Nguyễn Văn Thân Toạ độ 80-40 tờ 100K — 28 liệt sĩ Sinh 1943 · Tĩnh Dương, Tĩnh Gia, Thanh Hóa Hy sinh: 29/3/1965 Mai táng ban đầu: Bản đồ Đắc Tô 1/10000, tọa độ (80-40)08
→ Xem cả 99 người trong các danh sách