Tìm thấy 4.117 hồ sơ cho “Nguyễn Thân”.

  1. Nguyễn Thanh Tịch Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 6/1/1968 An táng tại: NTLS xã Mỹ Quang, Xã Mỹ Quang, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thanh Tịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/9/1946 An táng tại: NTLS xã Gio Sơn, Xã Gio Sơn, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 10 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thanh Tịnh Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 20/9/1946 An táng tại: NTLS xã Triệu Long, Xã Triệu Long, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 272 · Lô F Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thanh Tụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Mỹ Chánh, Xã Mỹ Chánh, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 28 · Hàng 9 · Khu C Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thanh Tứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1967 An táng tại: NTLS Xã Phổ Quang, Xã Phổ Quang, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thanh Tựng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1988 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 35 · Hàng 8 · Lô B1 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thanh Tựu Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 28/1/1975 An táng tại: NTLS xã Triệu Trạch, Xã Triệu Trạch, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 564 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thanh Uông Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 19/11/1948 An táng tại: NTLS xã Cam Thanh, Xã Cam Thanh, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 218 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thanh Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 12 · Lô 11 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thanh Vinh Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 20/2/1985 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Châu, Xã Tịnh Châu, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 59 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Thanh Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1967 An táng tại: NTLS Cổ Phúc, Thị trấn Cổ Phúc, Huyện Trấn Yên, Yên Bái Số mộ 95 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Thanh Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 22 · Hàng 26 · Khu N1 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Thanh Vui Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 20/3/1970 An táng tại: NTLS xã Hoài Phú, Xã Hoài Phú, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thanh Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 769 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Thanh Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Giồng Riềng, Xã Hòa Hưng, Huyện Giồng Riềng, Kiên Giang Số mộ 13 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Thanh Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Sơn Vy, Xã Sơn Vi, Huyện Lâm Thao, Phú Thọ Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thanh Vân Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS xã Đức Lân, Xã Đức Lân, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 23 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Thanh Vân Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 24/11/1960 An táng tại: NTLS Xã Phổ Ninh, Xã Phổ Ninh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 8 · Hàng 1 · Lô B · Khu P Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Thanh Vân Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 13/12/1981 An táng tại: NTLS tỉnh Quảng Ngãi, Xã Nghĩa Thuận, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 5 · Khu T Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thanh Võn Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 6/1/1987 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 39 · Hàng 8 · Lô B1 Xem chi tiết →

Còn 121 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Thân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Trung Giáp - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 11/12/1972 Mai táng ban đầu: Đức An - Hòa Đồng - Gò Công. Tọa độ 719.413
  2. Nguyễn Văn Thẩn E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1934 · Hát Môn, Phúc Thọ, Hà Tây Hy sinh: 05/10/1966 Mai táng ban đầu: Phía tây Xóm 10, Kon Tum
  3. Nguyễn Văn Thân Ngoc Bay 1968 D304 — 29 liệt sĩ Sinh 1945 · Đông Minh, Đông Sơn, Thanh Hóa Hy sinh: 17/03/1968 Mai táng ban đầu: Đồi 875 Ngọc Bay, Đắc Tô
  4. Nguyễn Đình Thán Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ Sinh 1945 · Thanh Chi, Thanh Chương, Nghệ An Hy sinh: 23/07/1967 Mai táng ban đầu: Tại trận địa
  5. Nguyễn Văn Thân Toạ độ 80-40 tờ 100K — 28 liệt sĩ Sinh 1943 · Tĩnh Dương, Tĩnh Gia, Thanh Hóa Hy sinh: 29/3/1965 Mai táng ban đầu: Bản đồ Đắc Tô 1/10000, tọa độ (80-40)08
→ Xem cả 121 người trong các danh sách