Tìm thấy 4.172 hồ sơ cho “Nguyễn Thân”.

  1. Nguyễn thành Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/7/1975 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu B Xem chi tiết →
  2. Nguyễn thành Tươi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1965 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu B Xem chi tiết →
  3. Nguyễn thành Tươi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1965 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu B Xem chi tiết →
  4. nguyễn thành Du Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/9/1968 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  5. nguyễn thành Du Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/9/1968 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thanh Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/5/1965 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 1 · Hàng H1 · Lô Ô1 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thanh Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 10/11/1969 An táng tại: Đại Phong, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 7 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 20 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/9/1971 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 3 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1972 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 8 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1971 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 5 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Ngọc, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Lãnh, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 2 · Lô P Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Lộc, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Thanh Bình Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 11/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 873 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Thanh Bình Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 12/4/1972 An táng tại: NTLS xã Ân Hửu, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thanh Bình Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 3/2/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 26 · Hàng 22 · Lô 3 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Thanh Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/9/1972 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Thanh Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/9/1972 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thanh Chơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1969 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 3 · Hàng 5 · Lô 1 · Khu Phải Xem chi tiết →

Còn 99 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Thân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Trung Giáp - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 11/12/1972 Mai táng ban đầu: Đức An - Hòa Đồng - Gò Công. Tọa độ 719.413
  2. Nguyễn Văn Thẩn E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1934 · Hát Môn, Phúc Thọ, Hà Tây Hy sinh: 05/10/1966 Mai táng ban đầu: Phía tây Xóm 10, Kon Tum
  3. Nguyễn Văn Thân Ngoc Bay 1968 D304 — 29 liệt sĩ Sinh 1945 · Đông Minh, Đông Sơn, Thanh Hóa Hy sinh: 17/03/1968 Mai táng ban đầu: Đồi 875 Ngọc Bay, Đắc Tô
  4. Nguyễn Đình Thán Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ Sinh 1945 · Thanh Chi, Thanh Chương, Nghệ An Hy sinh: 23/07/1967 Mai táng ban đầu: Tại trận địa
  5. Nguyễn Văn Thân Toạ độ 80-40 tờ 100K — 28 liệt sĩ Sinh 1943 · Tĩnh Dương, Tĩnh Gia, Thanh Hóa Hy sinh: 29/3/1965 Mai táng ban đầu: Bản đồ Đắc Tô 1/10000, tọa độ (80-40)08
→ Xem cả 99 người trong các danh sách