Tìm thấy 4.117 hồ sơ cho “Nguyễn Thân”.

  1. Nguyễn Thanh Lương Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 22/7/1972 An táng tại: NTLS xã Cam Chính, Xã Cam Chính, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 341 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thanh Lầu Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 28/1/1973 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 14 · Hàng 8 · Khu B2 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thanh Lệ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/4/1972 An táng tại: NTLS xã Hoài Đức, Xã Hoài Đức, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 3 · Khu D Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thanh Lịch Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 3/12/1970 An táng tại: NTLS xã Cam Chính, Xã Cam Chính, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 177 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thanh Lịch Năm sinh: 1909 Ngày hy sinh: 20/5/1949 An táng tại: NTLS xã Triệu Trạch, Xã Triệu Trạch, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 576 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thanh Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/6/1968 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Chấp, Xã Vĩnh Chấp, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Lô B Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thanh Lục Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 26/12/1972 An táng tại: NTLS xã Triệu Tài, Xã Triệu Tài, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 87 · Lô D Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thanh Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/9/1969 An táng tại: NTLS Huyện Tân Uyên, Xã Khánh Bình, Huyện Tân Uyên, Bình Dương Số mộ 254 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thanh Minh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 18/12/1974 An táng tại: NTLS Bù Đăng, Thị trấn Đức Phong, Huyện Bù Đăng, Bình Phước Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô A Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thanh Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/5/1980 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 7 · Hàng 5 · Lô C Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Thanh Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Lô C Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Thanh Minh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/9/1971 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 1 · Hàng 24 · Khu N1 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Thanh Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1977 An táng tại: NTLS xã Tân Dân, Xã Tân Dân, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thanh Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/1979 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Thọ, Xã Tịnh Thọ, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 227 · Hàng 3 · Lô A · Khu T Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Thanh Minh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 11/3/1979 An táng tại: NTLS xã Bình Thuận, Xã Bình Thuận, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 2 · Lô C · Khu T Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Thanh Minh Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 15/6/1968 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 8 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thanh Minh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 30/12/1966 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Thạch, Xã Vĩnh Thạch, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 177 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Thanh Miện Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 24/10/1984 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Thanh Mơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hoài Phú, Xã Hoài Phú, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 16 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thanh Mạch Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 15/1/1965 An táng tại: NTLS xã Triệu Trạch, Xã Triệu Trạch, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 557 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 121 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Thân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Trung Giáp - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 11/12/1972 Mai táng ban đầu: Đức An - Hòa Đồng - Gò Công. Tọa độ 719.413
  2. Nguyễn Văn Thẩn E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1934 · Hát Môn, Phúc Thọ, Hà Tây Hy sinh: 05/10/1966 Mai táng ban đầu: Phía tây Xóm 10, Kon Tum
  3. Nguyễn Văn Thân Ngoc Bay 1968 D304 — 29 liệt sĩ Sinh 1945 · Đông Minh, Đông Sơn, Thanh Hóa Hy sinh: 17/03/1968 Mai táng ban đầu: Đồi 875 Ngọc Bay, Đắc Tô
  4. Nguyễn Đình Thán Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ Sinh 1945 · Thanh Chi, Thanh Chương, Nghệ An Hy sinh: 23/07/1967 Mai táng ban đầu: Tại trận địa
  5. Nguyễn Văn Thân Toạ độ 80-40 tờ 100K — 28 liệt sĩ Sinh 1943 · Tĩnh Dương, Tĩnh Gia, Thanh Hóa Hy sinh: 29/3/1965 Mai táng ban đầu: Bản đồ Đắc Tô 1/10000, tọa độ (80-40)08
→ Xem cả 121 người trong các danh sách