Tìm thấy 4.172 hồ sơ cho “Nguyễn Thân”.

  1. Nguyễn Thành Lê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1/1968 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 307 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thành Lẫm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thành Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 3 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thành Nhơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/2/1970 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 23 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thành Phi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1984 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 19 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thành Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 27 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thành Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/7/1969 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 390 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thành Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 7 · Hàng 6 · Lô 3 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thành Ri Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 13 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thành Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/6/1975 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 11 · Hàng 2 · Lô 3 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Thành Thi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/10/1972 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 11 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Thành Thưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/2/1971 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 15 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Thành Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Hàng 4 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thành Tích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 69 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Thành Vuông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1965 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 58 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Thành Đáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/11/1971 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 17 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thành Đại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1965 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 2 · Hàng 5 · Lô 3 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Nguyễn thanh Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1964 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  19. Nguyễn thanh Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1964 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  20. Nguyễn thành Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/7/1975 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu B Xem chi tiết →

Còn 99 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Thân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Trung Giáp - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 11/12/1972 Mai táng ban đầu: Đức An - Hòa Đồng - Gò Công. Tọa độ 719.413
  2. Nguyễn Văn Thẩn E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1934 · Hát Môn, Phúc Thọ, Hà Tây Hy sinh: 05/10/1966 Mai táng ban đầu: Phía tây Xóm 10, Kon Tum
  3. Nguyễn Văn Thân Ngoc Bay 1968 D304 — 29 liệt sĩ Sinh 1945 · Đông Minh, Đông Sơn, Thanh Hóa Hy sinh: 17/03/1968 Mai táng ban đầu: Đồi 875 Ngọc Bay, Đắc Tô
  4. Nguyễn Đình Thán Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ Sinh 1945 · Thanh Chi, Thanh Chương, Nghệ An Hy sinh: 23/07/1967 Mai táng ban đầu: Tại trận địa
  5. Nguyễn Văn Thân Toạ độ 80-40 tờ 100K — 28 liệt sĩ Sinh 1943 · Tĩnh Dương, Tĩnh Gia, Thanh Hóa Hy sinh: 29/3/1965 Mai táng ban đầu: Bản đồ Đắc Tô 1/10000, tọa độ (80-40)08
→ Xem cả 99 người trong các danh sách