Tìm thấy 38 hồ sơ cho “Nguyễn Thám”.

  1. Nguyễn Thầm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/3/1968 An táng tại: Nam lý, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 10 · Lô 1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thắm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 18 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thắm Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 7 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: xã Hoàn trạch, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 369 · Hàng 13 · Lô 2 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Minh, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô B Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thâm Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 5 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 393 · Hàng 14 · Lô 2 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thâm Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Xã Đại Quang, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 159 · Hàng 5 · Lô II Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thậm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Bình, Huyện Nam Giang, Quảng Nam Số mộ 41 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Thắm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1972 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 3 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Tham Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS TT Tam Quan, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 30 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Tham Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thâm Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hải, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Thẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1964 An táng tại: Nghĩa trang Tam Mỹ, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 282 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Thẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1967 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Lô 1mới · Khu A6 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1967 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Lô 1mới · Khu A6 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn thắm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1967 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A3 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn thắm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1967 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A3 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thàm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đồng sơn, Phường Đồng Sơn, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →

Còn 95 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Xuân Thẳm 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1951 · Gò Bùi, Dân Hòa, Kỳ Sơn, Hòa Bình Hy sinh: 08/06/1971 Mai táng ban đầu: Điều trị 3
  2. Nguyễn Văn Tham D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1949 · Đại Nghĩa, Mỹ Đức, Hà Tây Hy sinh: 25/08/1971 Mai táng ban đầu: Tại trận địa Hàng 7; Ô 2; Số 115; Khối 0
  3. Nguyễn Văn Tham D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1949 · Đại Nghĩa, Mỹ Đức, Hà Tây Hy sinh: 25/08/1971 Mai táng ban đầu: Tại trận địa Hàng 7; Ô 2; Số 115; Khối 0
  4. Nguyễn Văn Thâm E28 CHƯ HINH 1969 Kon Tum — 100 liệt sĩ Sinh 1944 · Hòa Liễu, Thuận Tiên, Kiến Thụy, Hải Phòng Hy sinh: 29/03/1969 Mai táng ban đầu: x02, 100 y79, 600
  5. Nguyễn Thanh Thẩm E28 CHƯ HINH 1969 Kon Tum — 100 liệt sĩ Sinh 1949 · Phù Huy, Long Xuyên, Phúc Thọ, Hà Tây Hy sinh: 24/03/1969 Mai táng ban đầu: 02100x79600
→ Xem cả 95 người trong các danh sách