Tìm thấy 517 hồ sơ cho “Nguyễn Thái Trường”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Trọng Chiểu Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 15/9/1972 Quê quán: Cộng Hoà - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Trọng Luận Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 19/12/1972 Quê quán: Vũ Đoài - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Trọng Đan Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 17/11/1972 Quê quán: Quỳnh Châu - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Bách Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 29/6/1972 Quê quán: Nam Cao - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1/1973 Quê quán: Bắc Sơn - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Bời Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 19/12/1972 Quê quán: Quỳnh Ngọc - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Chuyên Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 19/7/1972 Quê quán: Trà Giang - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Chất Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 29/6/1972 Quê quán: Tân Hoà - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Chịnh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 29/6/1972 Quê quán: Lê Lợi - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Du Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 30/1/1973 Quê quán: Chí Hoà - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Dân Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 21/7/1972 Quê quán: Quỳnh Lâm - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Dưỡng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/6/1972 Quê quán: Vũ Tây - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Giang Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20/1/1973 Quê quán: An Mỹ - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Huyên Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 13/9/1972 Quê quán: Đông Minh - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Khuyến Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 24/4/1972 Quê quán: Thái Sơn - Đô Lương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Ký Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 30/1/1972 Quê quán: Quỳnh Minh - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Mai Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 26/12/1972 Quê quán: Quỳnh Lưu - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Nga Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 15/10/1972 Quê quán: Hoà Bình - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Ngân Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 15/9/1972 Quê quán: Cấp Tiến - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Phong Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 23/7/1972 Quê quán: Huy Xuân - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Thai Trường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Lâm Lành - Sơn Lâm - Hương sơn - Hà Tĩnh Hy sinh: 12/12/1966 Mai táng ban đầu: E1 khu 5 - Gia Lai
  2. Nguyễn Thái Trường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Lâm Bình- Sơn Lâm- Hương Sơn Hy sinh: 15/12/1966 Viện n